Comics

6399-2014qdubnd

Description
6399-2014qdubnd
Categories
Published
of 15
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
  Y BAN NHÂN DÂN   THÀNH PH H CHệ MINH   Số: 6399 /QĐ -UBND CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM   Đc lập - Tự do - Hạnh phúc   Thành phố     Hồ Chí Minh, ngày 26   tháng 12 năm 2014   QUYT ĐNH   Về duyt đ án quy hoạch chi tit tỷ l 1/500 Trường Đại học Luật Thàn h ph   H Chí Minh tại phường Long Phước, Quận 9   Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHệ MINH   Căn cứ Luật T chức hội đng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;   Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;   Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ - CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính ph về Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lỦ quy hoạch đô thị;   Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT - BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 ca Bộ Xây dựng về Quy định h sơ ca từng loại quy hoạch đô thị;   Căn cứ Thông tư số 01/2011/TT - BXD ngày 27 tháng 01 năm 2011 ca Bộ Xây dựng hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị;   Căn cứ Quyết định số 24/2010/QĐ - TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 ca Th tướng   Chính ph phê duyệt đ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Thành phố   H Chí Minh đến năm 2025;   Căn cứ Quyết định số 50/2011/QĐ - UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 ca y ban nhân dân Thành phố   về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên đị a bàn Thành phố   H Chí Minh;   Căn cứ Quyết định số 62/2012/QĐ - UBND ngày 25 tháng 12 năm 2012 ca y ban nhân dân Thành phố   về sửa đi, b sung một số điều ca Quyết định số 50/2011/QĐ - UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố   H Chí Minh;   Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ - UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 ca y ban nhân dân Thành phố    ban hành Quy định về cắm mốc giới và quản lỦ mốc giới theo quy hoạch đô thị tại Thành phố   H Chí Minh;   Căn cứ Quyết định số 5758/QĐ - UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 ca y ban nhân dân Thành phố   về duyệt đ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 9;   Căn cứ   Quyết định số 382/QĐ - UBND ngày 24 tháng 01 năm 2011 ca y ban nhân dân Thành phố   về duyệt đ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu giáo dc đào tạo đại học, phường Long Phước, Quận 9;      2 Căn cứ   Quyết định số 5981/QĐ - UBND ngày 05 tháng 11 năm 2013 ca y ban nhân dân Thành phố   về duyệt Nhiệm v quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/50 0 Trường đại học Luật Thành phố   H Chí Minh   tại    phường Long Phước, Quận 9;   Căn cứ   Công văn số 2514/UBND - ĐTMT ngày 28 tháng 5 năm 2013 ca y ban nhân dân Thành phố   về chấp thuận địa điểm xây dựng trường đại học tại  phường Long Phước, Quận 9 ca Trường Đại học Luật Thành phố   H Chí Minh;   Xét đề nghị ca Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số  3880/TTr-SQHKT ngày 10 tháng 11 năm 2014 về trình phê duyệt đ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Luật Thành phố   H Chí Minh tại phường Long Phước, Quận  9, QUYT ĐNH:   Điều 1.  D uyệt đ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Luật Thành phố   H Chí Minh tại phường Long Phước, Quận 9 với các nội dung chính như sau:   1. V trí, phạm vi ranh giới, din tích, tính chất khu vực quy hoạch:   - Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc Khu Giáo dc - Đào tạo đại học phường Long Phước, Quận 9.  - Phạm vi ranh giới   : khu vực quy hoạch giáp giới như sau:   + Phía Đông  : giáp khu Ký túc xá. + Phía Tây : giáp sông Tắc . + Phía Nam : giáp khu Trường Đại học Nguyễn Tất Thành . + P hía Bắc   : giáp khu Trường Đại học Kinh tế . - Quy mô diện tích khu vực quy hoạch: 296.249,1 m 2 , được xác định theo Bản đ hiện trạng vị trí số 119450/ĐĐBĐ do Trung tâm Đo đạc bản đ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập ngày 15 tháng 7 năm 2014.   - Tính chất :   khu giáo dc - đào tạo và nghiên cứu. Chức năng chính là đào tạo đại học chuyên ngành Luật.   2. Đơn v tổ chức lập đ án quy hoạch:   Trường Đại học Luật Thành phố   H Chí Minh . 3. Đơn v tư vấn lập đ án quy hoạch: Công ty TNHH Một thành viên Không Gian Xanh. 4. H sơ, bản v đ án quy hoạch gm:   - Thuyết minh tng hợp; - Thành phần bản vẽ bao gm:   + Bản đ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000;   + Bản đ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500; + Bản đ quy hoạch tng mặt    bằng sử dng đất, tỷ lệ 1/500;   + Sơ đ t chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/500;      3 + Bản đ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500;  + Bản đ hiện trạng cao độ nền và thoát nước mặt, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, tỷ lệ 1/500;   + Bảng tính khối lượng san nền;   + Bản đ hiện trạng hệ thống cấp điện và chiếu sáng, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ hiện trạng hệ thống cấp nước, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ quy hoạch cấp nước đô thị, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ hiện trạng hệ thống thoát nước thải và xử lỦ chất thải rắn, tỷ lệ 1/500; + Bản đ quy hoạch thoát nước thải và xử lỦ chất thải rắn đô thị, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ hiện trạng hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ hiện trạng môi trường, tỷ lệ 1/500;   + Bản đ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500; + Bản đ tng hợp đường dây đường ống, tỷ lệ 1/500;   + Dự thảo Quy định quản lỦ theo đ án quy hoạch chi tiết;   + Đĩa CD lưu trữ toàn bộ h sơ đ án quy hoạch chi tiết, bao gm thuyết Minh, bản vẽ, dự thảo Quy định quản lỦ theo đ án quy hoạch chi tiết.   5. Dự báo quy mô sinh viên, giáo viên, cơ cấu sử dng đất, các ch tiêu sử dng đất quy hoạch đô th, hạ tầng xã hi, hạ tầng kỹ thuật đô th toàn khu vực quy hoạch:   5.1. Dự báo quy mô sinh viên, cán b giáo viên: -   Quy mô sinh viên : 7.500 sinh viên. - Quy mô giáo viên : 750 người . 5.2. Cơ cấu sử dng đất toàn khu vực quy hoạch:   Stt Loại đất  D in tích   (m 2 )  T ỷ   l   (%)  A Khu học tập  235.831,1 79,6 I Đất trung tâm (quản lỦ -  phc v học tập) 57.134,0 19,3 + Đất khối quản lỦ, trung tâm, thư viện,…  49.386,0 + Đất quảng trường, bãi xe  7.748,0 II Đất giảng dạy đào tạo và nghiên cứu 66.641,0 22,5 + Đất khối học tập  63.253,0 + Đất bãi xe  3.388,0 III Đất cây xanh công viên  31.628,0 10,7    4 IV Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch  14.545,0 4,9 V Đất giao thông (không bao gm quảng trường và bãi đậu xe)  55.191,0 18,6 VI Kênh rạch, h cảnh quan (h điều tiết)  10.492,1 3,5 VII Đất hạ tầng kỹ thuật  200,0 0,1 B Khu thể dc thể thao  60.418,0 20,4 1 Đất công trình nhà thi đấu - sân TDTT 35.406,0 12,0 3 Đất giao thông (bao gm bãi đậu xe)  14.147,0 4,8 4 Kênh rạch, h cảnh quan (h điều tiết)  10.865,0 3,7 Tổng cng  296.249,1 100,0 5 .3. Các ch tiêu sử dng đất quy hoạch đô th   và hạ tầng kỹ thuật đô th  trong khu vực quy hoạch:  Stt Loại ch tiêu   Đơn v tính   Đ án đề xuất  A Ch tiêu sử dng đất toàn khu quy hoạch  m 2  /sv 39,50 B Ch tiêu sử dng đất khu học tập  m 2  /sv 31,44 1 Đất trung tâm (quản lỦ -  phc v học tập)  m 2  /sv 7,62 2 Đất giảng dạy, đào tạo, nghiên cứu  m 2  /sv 8,89 3 Đất công viên cây xanh  m 2  /sv 4,22 4 Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch  m 2  /sv 1,94 5 Đất giao thông m 2  /sv 7,36 6 Kênh rạch, h cảnh quan (h điều tiết)  m 2  /sv 1,40 7 Đất hạ tầng kỹ thuật  m 2  /sv 0,03 C Ch tiêu sử dng đất khu Thể dc Thể thao  m 2  /sv 8,06 1 Đất thể dc thể thao  m 2  /sv 4,72 2 Đất giao thông (bao gm bãi đậu xe)  m 2  /sv 1,89    5 3 Kênh rạch, h cảnh quan (h điều tiết)  m 2  /sv 1,45 D Ch tiêu hạ tầng kỹ thuật   1 Đất giao thông (bao gm bãi đậu xe)  % 23,4 km/km 2  15,4 2 Tiêu chuẩn cấp nước   lít/người/ngày  - Khối đào tạo  - nghiên cứu  lít/m 2 sàn/ngày 4 - Khối trung tâm điều hành  lít/m 2 sàn/ngày 3 - Tưới cây lít/m 2  /ngày 3 - Khu thể dc thể thao  lít/m 2 sàn/ngày 2 3 Tiêu chuẩn thoát nước  - Khối đào tạo  - nghiên cứu  lít/m 2 sàn/ngày 4 - Khối trung tâm điều hành  lít/m 2 sàn/ngày 3 - Khu thể dc thể thao  lít/m 2 sàn/ngày 2 4 Chỉ tiêu cấp điện  w/m 2 sàn/ngày - Khối đào tạo - nghiên cứu  w/m 2 sàn/ngày 25 - Khối trung tâm điều hành  w/m 2 sàn/ngày 40 - Cây xanh công viên w/m 2  /ngày 1 - Quãng trường  w/m 2  /ngày 2 - Giao thông - Bãi đậu xe  w/m 2  /ngày 1,5 5 Chỉ tiêu rác thải, chất thải  kg/m 2 sàn/ ngày 0,02 6 Cao độ nền và thoát nước mặt  m 2,5 E Các ch tiêu sử dng đất toàn khu   1 Mật độ xây dựng chung % 15 2 Hệ số sử dng đất   lần  0,7 3 Tầng cao xây dựng  - Tối đa   tầng  6 - Tối thiểu   tầng  1
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks