Documents

B.18 Chillers - VN - Centrepoint

Description
CHILLERS The English language version prevails. Ưu tiên tiếng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 13 of B.18 18 September 2007 CHILLERS HỆ THỐNG MÁY LÀM LẠNH NƯỚC CHILLER 1 GENERAL 1 TỔNG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ TẢ The chillers scope of work covers 3 water-cooled chillers located on the basement 2. Provide centrifugal type chillers suitable for variable primary flow application, with variable speed drives on the impe
Categories
Published
of 13
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
   CHILLERS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 13 of B.18 18 September 2007 CHILLERS H Ệ  TH Ố NG MÁY LÀM L Ạ NH N ƯỚ C CHILLER 1 GENERAL 1 T Ổ NG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ T Ả   The chillers scope of work covers 3 water-cooled chillers located on the  basement 2. Provide centrifugal type chillers suitable for variable primary flow application, with variable speed drives on the impellers for soft starting as well as varying capacity. Ph ạ m vi công vi ệ c chillers bao g ồ m 3 chiller gi ả i nhi ệ t n ướ  c đặ t t ạ i t ầ ng h ầ m 2. Cung c ấ  p chiller ki ể u ly tâm phù h ợ   p cho ứ ng d ụ ng l ư u l ượ  ng ban đầ u thay đổ i, v ớ  i b ộ   đ i ề u t ố c cho bánh công tác để  kh ở  i độ ng m ề m c ũ ng nh ư  thay đổ i công su ấ t. 1.2 CROSS REFERENCES 1.2 THAM CHI Ế U CHÉO General Comply with the General Requirements  worksection. T ổ ng quát Phù h ợ   p v ớ  i ch ươ  ng  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung  . Related worksections Refer to the following worksections:  Mechanical Piping, Mechanical piping insulation, Air Conditioning Equipment,  Mechanical Controls, Switchboards.,  Motor Starters   Nh ữ ng ch ươ ng liên quan Tham chi ế u đế n các ch ươ  ng sau:  H  ệ  th ố  ng đườ  ng ố  ng c ơ   khí, Cách nhi ệ t đườ  ng ố  ng c ơ   khí, H  ệ  th ố  ng thi ế  t b ị  x ử   lý không khí, H  ệ  th ố  ng đ  i ề  u khi ể  n c ơ   khí, T  ủ   đ  i ệ n, Kh ở  i độ ng độ ng c ơ  . 1.3 STANDARDS 1.3 TIÊU CHU Ẩ N General Microbial control: To AS/NZS 3666.1 and the recommendations of SAA/SNZ HB32. Refrigeration systems: To AS/NZS 1677.2 and the recommendations of SAA HB40.1. Pressure vessels: To AS 1210. Electrical: To AS/NZS 3000. T ổ ng quát Ki ể m soát vi khu ẩ n: AS/NZS 3666.1 và các yêu c ầ u trong SAA/SNZ HB32. H ệ  th ố ng làm l ạ nh: theo AS/NZS 1677.2 và theo khuy ế n cáo c ủ a SAA HB40.1. Bình áp su ấ t : theo AS 1210. C ấ  p đ i ệ n: theo AS/NZS 3000. 1.4 SELECTION 1.4 L Ự A CH Ọ N Chiller Plant Central refrigeration plant for air conditioning, shall be of the chilled water type, supplying the various air handling and fan coil units on a 16-hour/per day basis all year-round. Chiller Thi ế t b ị  làm l ạ nh trung tâm nh ằ m m ụ c đ ích đ i ề u hoà không khí là lo ạ i s ử  d ụ ng n ướ  c t ả i l ạ nh, và các AHU và FCU ho ạ t độ ng 16 gi ờ   m ỗ i ngày trong su ố t n ă m. Plant sizing Equipment shall be sized based on maximum peak load and building load  profile, with sufficient capacity to maintain comfort conditions during  periods of recorded climatic conditions and serving all the AHUs with one unit out of service. Low load and part load considerations are required. Selection of chiller machine types and refrigerants shall be in accordance with Tính toán thi ế t b ị   Thi ế t b ị   đượ  c tính toán d ự a trên t ả i cao đ i ể m t ố i đ a và t ả i l ạ nh chi ti ế t tòa nhà, đủ  công su ấ t để  duy trì tr  ạ ng thái không khí tho ả i mái trong b ấ t k  ỳ   đ i ề u ki ệ n th ờ  i ti ế t nào và ph ụ c v ụ  cho t ấ t c ả  các AHU v ớ  i m ộ t máy không ho ạ t độ ng. Yêu c ầ u máy ch ạ y đượ  c ở   các ch ế   độ  t ả i th ấ  p và t ả i t ừ ng ph ầ n. Các l ự a ch ọ n ch ủ ng lo ạ i máy và tác nhân l ạ nh phù h ợ   p theo các quy đị nh qu ố c t ế  ph ổ  bi ế n, và các yêu c ầ u t ạ i đị a   CHILLERS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 2 of 13 of B.18 18 September 2007  prevailing international protocol, in addition to local code requirements. Chillers should be equipped with optimised circuits.  ph ươ  ng. Chiller đượ  c trang b ị   đầ y đủ  các m ạ ch gas t ố i ư u hoá. Standby Capacity Matching standby capacity shall extend to circulating pumps and other auxiliaries. Công su ấ t d ự  phòng Các b ơ  m tu ầ n hoàn và các ph ụ  ki ệ n khác c ũ ng ph ả i có đủ  công su ấ t d ự   phòng. Chilled Water Circuit The chilled water circuit configuration shall be with variable volume speed  pumps. Chilled water flows are to vary based upon a differential water pressure sensor, down to a minimum level for each chiller (nominally 20%). The volume of the chilled water loop shall be considered in the selection of the chiller. If the chilled water loop volume is required to be increased, allow for the necessary insulated buffer tank and associated pipework, valves etc. Vòng tu ầ n hoàn n ướ c t ả i l ạ nh C ơ   c ấ u vòng tu ầ n hoàn n ướ  c t ả i l ạ nh đượ  c trang b ị  các b ơ  m l ư u l ượ  ng có th ể  thay đổ i. L ư u l ượ  ng n ướ  c t ả i l ạ nh đượ  c thay đổ i nh ờ   vào 1 b ộ  c ả m bi ế n áp su ấ t n ướ  c khác nhau, xu ố ng t ớ  i m ứ c th ấ  p nh ấ t cho m ỗ i chiller (th ườ  ng là 20%). Th ể  tích n ướ  c t ả i l ạ nh trong vòng tu ầ n hoàn đượ  c cân nh ắ c khi l ự a ch ọ n chiller. Trong tr  ườ  ng h ợ   p có yêu c ầ u th ể  tích n ướ  c t ả i l ạ nh trong vòng tu ầ n hoàn t ă ng, nhà th ầ u ph ả i th ự c hi ệ n cách nhi ệ t cho bình đệ m, đườ  ng ố ng, van ... Condenser Water Circuit The condenser water circuit configuration shall be with variable volume speed pumps. Condenser water flows shall be adjusted during commissioning and fixed at the optimum level for chiller operating efficiency. Vòng tu ầ n hoàn n ướ c ng ư ng t ụ   C ơ   c ấ u vòng tu ầ n hoàn n ướ  c ng ư ng t ụ   đượ  c trang b ị  các b ơ  m l ư u l ượ  ng có th ể  thay đổ i. L ư u l ượ  ng n ướ  c ng ư ng t ụ  s ẽ   đượ  c đ i ề u ch ỉ nh trong quá trình nghi ệ m thu và gi ữ  c ố   đị nh ở   m ứ c t ố t nh ấ t cho n ă ng su ấ t ho ạ t độ ng c ủ a chiller. Performance Allow for the chiller to perform as per the scheduled conditions. Offer a minimum COP as scheduled, with compressor, control, oil pump and auxiliary heaters electrical loads included. Alternatives (after a conforming offer has been made), are welcome for improved energy consumption. Ho ạ t độ ng Chiller yêu c ầ u ho ạ t độ ng theo ch ươ  ng trình qui đị nh. H ệ  s ố  COP nh ỏ  nh ấ t ph ả i đạ t yêu c ầ u,  bao g ồ m t ả i cho máy nén, h ệ  th ố ng đ i ề u khi ể n, b ơ  m d ầ u và đ i ệ n tr  ở   s ưở  i. Các ph ươ  ng án khác (sau khi đ áp ứ ng các yêu c ầ u đư a ra) đượ  c ư u tiên cho lo ạ i ti ế t ki ệ m n ă ng l ượ  ng. Noise The noise rating of the chiller should be no more than 87dBA at 1 m from any direction of the chiller when operating at full load. Provide acoustic enclosures to the compressors.  Độ   ồ n Độ   ồ n chiller không v ượ  t quá 87dBA cách 1m t ừ  chiller theo m ọ i h ướ  ng trong đ i ề u ki ệ n ho ạ t độ ng đầ y t ả i. Cung c ấ  p b ộ  bao che cách âm cho máy nén. Refrigerant Refrigerants used shall be supported for use for 20 years in accordance with the rules for developing countries in place at time of tender. Minimally select refrigerants to have a very low ozone depletion potential (ODP), low global warning potential and high energy efficiency. Gas l ạ nh Gas l ạ nh s ử  d ụ ng s ẽ   đượ  c h ỗ  tr  ợ   trong 20 n ă m theo quy đị nh c ủ a các n ướ  c đ ang phát tri ể n t ạ i n ơ  i và th ờ  i đ i ể m đấ u th ầ u. T ố i thi ể u gas l ạ nh đượ  c ch ọ n ph ả i có độ  làm suy y ế u t ầ ng ozon (ODP) c ự c th ấ  p, độ  làm ấ m trái đấ t th ấ  p và hi ệ u su ấ t cao.   CHILLERS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 3 of 13 of B.18 18 September 2007 2 QUALITY 2 CH Ấ T L ƯỢ NG 2.1 PRE-COMPLETION TESTS 2.1 TH Ử  NGHI Ệ M TR ƯỚ C KHI HOÀN T Ấ T Type tests To ARI 550/590. Th ử  nghi ệ m m ẫ u Theo ARI 550/590. Pressure tests Standard: To AS/NZS 1677.2. Th ử  nghi ệ m áp su ấ t Tiêu chu ẩ n: theo AS/NZS 1677.2. 2.2 SUBMISSIONS 2.2 TRÌNH DUY Ệ T Submit product data for the chiller including, -   Generic product data -   Chiller selection data sheet for the design conditions -   Acoustic performance -   Certified dimension drawings A statement from the manufacturer’s confirming their chiller will operate when installed as described on the drawings, or alternatively within the space available. Trình duy ệ t tài li ệ u k  ỹ  thu ậ t c ủ a chiller  bao g ồ m, -   Tài li ệ u k  ỹ  thu ậ t chung -   Thông s ố  ch ọ n c ủ a chiller theo đ i ề u ki ệ n thi ế t k  ế  -   Thông s ố   độ   ồ n -   B ả n v ẽ  kích th ướ  c đượ  c xác nh ậ n. M ộ t th ư  kh ẳ ng đị nh c ủ a nhà s ả n xu ấ t xác nh ậ n r  ằ ng chiller c ủ a h ọ  s ẽ  ho ạ t độ ng khi đượ  c l ắ  p đặ t nh ư  mô t ả  trên  b ả n v ẽ , ho ặ c cách khác trong ph ạ m vi không gian có s ẵ n. 3 MATERIALS 3 V Ậ T T Ư  3.1 GENERAL 3.1 T Ổ NG QUAN General Provide proprietary chiller sets including components, accessories, internal power circuits, controls and motor starters. T ổ ng quan Cung c ấ  p chiller nguyên b ộ  mua s ẵ n  bao g ồ m các b ộ  ph ậ n, ph ụ  tùng, m ạ ch đ i ệ n bên trong, h ệ  th ố ng đ i ề u khi ể n, và  b ộ  kh ở  i độ ng độ ng c ơ  . Performance rating To ARI 550/590. C ấ p công su ấ t Theo ARI 550/590 Structure/ enclosure Air cooled chillers: Provide weatherproof sheet metal enclosures for equipment requiring weather protection. C ấ u t ạ o v ỏ  máy Chiller gi ả i nhi ệ t gió: v ỏ  máy b ằ ng t ấ m kim lo ạ i ch ị u th ờ  i ti ế t cho các thi ế t b ị   đặ t ngoài tr  ờ  i. Vibration isolators Mount chiller on vibrations isolating mounts selected and provided by the manufacturer. Cách ly rung độ ng Chân đế  c ủ a chiller đặ t trên các chân đế  cách ly rung độ ng đượ  c l ự a ch ọ n và cung c ấ  p b ở  i nhà s ả n xu ấ t. 3.2 SHELL AND TUBE LIQUID COOLERS 3.2 BÌNH B Ố C H Ơ I CÓ THÂN N Ằ M NGANG General Type: Provide horizontal shell liquid coolers consisting of a shell containing a tube bundle, refrigerant circuits, water drain and vent connections, insulation, and necessary valves and fittings. Performance rating: Rate to ARI 480. T ổ ng quan Lo ạ i: Cung c ấ  p lo ạ i bình b ố c h ơ  i có thân n ằ m ngang bao g ồ m bình ch ứ a chùm ố ng trao đổ i nhi ệ t, các m ạ ch gas, ố ng n ướ  c x ả  và thoát khí, cách nhi ệ t, các van và ph ụ  ki ệ n c ầ n thi ế t. C ấ  p công su ấ t: theo ARI 480   CHILLERS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 4 of 13 of B.18 18 September 2007 Direct expansion type Operation: Refrigerant liquid evaporates within the tubes. Refrigerant system: Arrange refrigerant circuits to prevent oil logging at the lowest operating refrigerant velocity. Water baffles: Provide polypropylene or mild steel water baffles securely fixed to the tube bundle or welded to the shell, and incorporate pass partitions complementary to the water baffles so that the cooling effect is distributed equally between all operating tubes. Lo ạ i giãn n ở  tr  ự c ti ế p V ậ n hành: gas l ỏ ng b ố c h ơ  i trong ố ng. H ệ  th ố ng gas l ạ nh: các m ạ ch gas đượ  c  b ố  trí để  tránh đọ ng d ầ u trong đ i ề u ki ệ n v ậ n t ố c gas v ậ n hành th ấ  p nh ấ t. Vách ng ă n n ướ  c: cung c ấ  p lo ạ i poly  propylene ho ặ c thép m ề m đả m b ả o g ắ n ch ặ t vào chùm ố ng ho ặ c hàn vào v ỏ   bình, và tích h ợ   p các t ấ m ch ắ n pass vào vách ng ă n n ướ  c để  phân b ố  hi ệ u qu ả  trao đổ i nhi ệ t đồ ng đề u gi ữ a các ố ng. Flooded type Operation: Refrigerant liquid evaporates around the tubes. Refrigerant system: Submerge the tube  bundle in liquid refrigerant and incorporate provision for complete separation of liquid droplets from leaving vapour. Do not place the tube  bundle in the 20% of the refrigerant volume closest to the refrigerant outlet. Lo ạ i ng ậ p l ỏ ng V ậ n hành: gas l ỏ ng b ố c h ơ  i xung quanh ố ng. H ệ  th ố ng gas l ạ nh: làm ng ậ  p chùm ố ng trong gas l ỏ ng và k  ế t h ợ   p ch ặ t ch ẽ  vi ệ c d ự  phòng cho s ự  ng ă n cách hoàn toàn các gi ọ t l ỏ ng v ớ  i h ơ  i ra. Không nên đặ t chùm ố ng trong kho ả ng 20% th ể  tích gas l ạ nh g ầ n v ớ  i đầ u ra c ủ a gas l ạ nh. Construction Shells: Hot rolled low carbon steel plate to AS 1548 with seams precision electric welded and ground smooth externally. Tube bundles: Unjoined seamless copper tube to AS 1569 expanded into tube  plates. Finish tubes flush with the outside edge of the tube sheet. If necessary, provide intermediate tube supports along the length of the shell, to  prevent sagging of the tubes. Prevent tube from vibrating against supports. Tube plate material: Type 316 stainless steel to ASTM A240/A240M. Fixing: Fix rigidly to support structures with either -   mounting feet incorporated in cradles welded to the shell; or -   fixing straps, if recessed into cradles formed in factory-made mounting feet. C ấ u t ạ o Thân: thép t ấ m cán nóng hàm l ượ  ng cacbon th ấ  p theo AS 1548 s ử  d ụ ng m ố i hàn đ i ệ n chính xác và b ề  m ặ t ngoài mài nh ẵ n. Chùm ố ng: ố ng đồ ng không có m ố i hàn n ố i lo ạ i tháo đượ  c theo AS 1569 âm vào t ấ m gi ữ   ố ng. Ố ng l ắ  p ph ẳ ng m ặ t v ớ  i c ạ nh ngoài c ủ a t ấ m gi ữ   ố ng. N ế u c ầ n thi ế t, cung c ấ  p ố ng trung gian đỡ   d ọ c chi ề u dài thân tránh s ự  võng ố ng. Tránh làm rung ố ng t ừ  các giá đỡ  . V ậ t li ệ u t ấ m gi ữ   ố ng: Thép không r  ỉ  lo ạ i 316 theo ASTM A240/A240M. L ắ  p: l ắ  p ch ặ t theo các k  ế t c ấ u đỡ   b ằ ng: -   Chân treo liên k  ế t thành khung hàn vào thân bình: ho ặ c -   L ắ  p thanh gi ằ ng, g ắ n âm vào khung đỡ   t ạ o b ở  i chân đế  làm t ạ i nhà máy. Water boxes General: Provide removable water boxes for flooded type coolers. Marine water boxes: Provide marine water boxes with removable cover plates that permit access to tubes without disturbing the attached water piping. H ộ p n ướ c T ổ ng quát: cung c ấ  p các h ộ  p n ướ  c có th ể  d ị ch chuy ể n cho bình b ố c h ơ  i lo ạ i ng ậ  p l ỏ ng. H ộ  p n ướ  c marine: cung c ấ  p các h ộ  p n ướ  c marine v ớ  i t ấ m che ph ủ  có th ể  d ị ch chuy ể n cho phép ti ế  p c ậ n các ố ng gas mà không làm ả nh h ưở  ng ố ng n ướ  c g ắ n vào.
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks