Documents

B.21 Tanks and Vessels - VN - Centrepoint

Description
TANK AND VESSELS The English language version prevails. Ưu tiên tiếng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 3 of B.21 18 September 2007 TANKS AND VESSELS HỆ THỐNG BỒN VÀ BÌNH CHỨA 1 GENERAL 1 TỔNG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ TẢ The tanks and vessels scope of works covers the cold water storage tanks, chilled water expansion tanks, as well as the accessories for the in situ conrete tanks for fire and domestic water. The contractor shall
Categories
Published
of 3
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
   TANK AND VESSELS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 3 of B.21 18 September 2007 TANKS AND VESSELS H Ệ  TH Ố NG B Ồ N VÀ BÌNH CH Ứ A 1 GENERAL 1 T Ổ NG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ T Ả   The tanks and vessels scope of works covers the cold water storage tanks, chilled water expansion tanks, as well as the accessories for the in situ conrete tanks for fire and domestic water. The contractor shall also be responsible for preparing tank dimension drawings showing tank sizes, depths, penetrations, access hatches, etc for the basement tanks.  Note that the basement tanks are to be constructed by others. This contractor is to allow for tank fitments including, but not limited to covers, puddle flanges, vents, filling accessoires such as ball valves, suction accessories such as anti-vortex devices, etc. Ph ạ m vi công vi ệ c c ủ a ch ươ  ng này bao g ồ m các b ồ n ch ứ a đặ t trên các t ầ ng k  ỹ  thu ậ t, t ầ ng mái, các bình giãn n ở   n ướ  c t ả i l ạ nh, cùng v ớ  i các ph ụ  ki ệ n cho các  b ể  bê tông ch ứ a n ướ  c sinh h ọ at và n ướ  c ch ữ a cháy  Nhà th ầ u có trách nhi ệ m th ể  hi ệ n b ả n v ẽ  kích th ướ  c b ồ n, chi ề u sâu, các l ỗ  m ở  , c ử a th ă m,… cho b ồ n ở   t ầ ng h ầ m L ư u ý r  ằ ng b ồ n ở   t ầ ng h ầ m đượ  c thi công b ở  i Nhà th ầ u khác . Nhà th ầ u này ch ỉ  th ự c hi ệ n cung c ấ  p và l ắ  p đặ t các  ph ụ  ki ệ n bao g ồ m, nh ư ng không b ị  gi ớ  i h ạ n: n ắ  p, m ặ t bích không th ấ m n ướ  c, ố ng th ố ng h ơ  i, các ph ụ  ki ệ n đườ  ng ố ng c ấ  p nh ư  van bi, đườ  ng ố ng hút nh ư  thi ế t b ị  ch ố ng xoáy, … 1.2 CROSS REFERENCES 1.2 THAM CHI Ế U CHÉO General Comply with the General Requirements  worksection. T ổ ng quát Phù h ợ   p v ớ  i ch ươ  ng  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung  . Related Worksections  Mechanical General Requirements,  Mechanical Piping, Mechanical  Insulation, Metals & Prefinishes,  Adhesives, Sealants & Fasteners Nh ữ ng ch ươ ng liên quan  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung v ề   c ơ   khí, H  ệ  th ố  ng  Đườ  ng ố  ng c ơ   khí, Cách nhi ệ t c ơ   khí, Kim lo ạ i và hoàn thi ệ n s ơ   b ộ  , Keo dán, Ch ấ  t trét kín và Ph ụ  ki ệ n k  ẹ  p ch ặ t. 2 QUALITY 2 CH Ấ T L ƯỢ NG 2.1 PRE-COMPLETION TESTS 2.1 TH Ử  NGHI Ệ M TR ƯỚ C KHI HOÀN T Ấ T Production tests Pressure vessels: Leak test. Th ử  nghi ệ m s ả n xu ấ t Bình áp su ấ t: th ử  nghi ệ m xì ch ả y. 2.2 SUBMISSIONS 2.2 TRÌNH DUY Ệ T Tank drawings Submit drawings for the use in the construction of the concrete tanks, showing all services requirements, including penetrations, puddle flange locations, sumps, access holes etc. B ả n v ẽ  b ồ n Trình duy ệ t b ả n v ẽ   để  s ử  d ụ ng thi công  b ồ n bêton, th ể  hi ệ n t ấ t c ả  các yêu c ầ u c ầ n cung c ấ  p bao g ồ m các l ỗ  m ở  , v ị  trí m ặ t bích không th ấ m n ướ  c, h ố  thu, l ỗ  th ă m, … Pressure vessels For vessels designed by contractor, submit design data and corrosion allowances as supplied to statutory authorities. Bình áp su ấ t Đố i v ớ  i các b ồ n ch ứ a đượ  c thi ế t k  ế  b ở  i  Nhà th ầ u, trình duy ệ t thông s ố  thi ế t k  ế  và gi ớ  i h ạ n ă n mòn để  cung c ấ  p cho c ơ   quan nhà n ướ  c th ẩ m quy ề n.   TANK AND VESSELS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 2 of 3 of B.21 18 September 2007 Components Submit product data for all tank fitments. Ph ụ  ki ệ n Trình duy ệ t tài li ệ u s ả n ph ẩ m c ủ a t ấ t c ả  các ph ụ  ki ệ n s ử  d ụ ng cho b ồ n. 3 MATERIALS 3 V Ậ T T Ư  3.1 WATER STORAGE TANKS 3.1 B Ồ N L Ư U CH Ứ A N ƯỚ C General Allow for all mechanical items necessary to complete the tanks as shown on the drawings and described in these specifications. The cover shall be provided with an access manway of not less than 460mm dia. clear opening and positioned adjacent to ball valve entries in each compartment. Adequately sized screened cowl vents will be fitted to ensure unrestricted water flow from the tank. A steel internal ladder shall be provided for all tanks over 1220mm in depth upon request. External ladders will be provided in accordance with BS4211:1994 The tank shall be supplied with all necessary stays, cleats and pipe connections that shall be factory fitted to the tank and cover panels. Submit puddle flanges for approval. T ổ ng quát  Nhà th ầ u t ự  ch ị u chi phí v ề  t ấ t c ả  các chi ti ế t, ph ụ  ki ệ n, thi ế t b ị  c ầ n thi ế t để  hoàn t ấ t b ồ n nh ư  th ể  hi ệ n trên b ả n v ẽ  và mô t ả  trong b ộ  qui đị nh k  ỹ  thu ậ t này.  N ắ  p đậ y có m ộ t l ỗ  ng ườ  i chui l ọ t có đườ  ng kính không nh ỏ  h ơ  n 460mm không b ị  che ch ắ n và đặ t g ầ n van bi c ấ  p n ướ  c vào trong m ỗ i gian. H ệ  th ố ng thông h ơ  i có che ch ắ n n ướ  c, l ướ  i có kích th ướ  c t ươ  ng x ứ ng đượ  c l ắ  p đặ t để   đả m b ả o n ướ  c có th ể  tràn kh ỏ i b ồ n t ự  do. M ộ t thang thép bên trong b ồ n đượ  c l ắ  p đặ t cho t ấ t c ả  các b ồ n sâu h ơ  n 1220mm khi đượ  c yêu c ầ u. Thang bên ngoài đượ  c l ắ  p đặ t theo tiêu chu ẩ n BS4211:1994 B ồ n n ướ  c ph ả i có đầ y đủ  thanh gi ằ ng, dây néo và đấ u n ố i ố ng c ầ n thi ế t đượ  c l ắ  p s ẵ n t ạ i nhà máy vào b ồ n và các t ấ m n ắ  p. Trình duy ệ t m ặ t bích không th ấ m n ướ  c. Accessories Provide thermometer, pressure gauge with gauge cocks, valved supply, 25mm drain, lifting lugs, air vent and inspection  personnel access with cover, gasketted and bolted in position. Ph ụ  ki ệ n L ắ  p đặ t đồ ng h ồ  nhi ệ t độ , đồ ng h ồ  áp su ấ t v ớ  i van x ả , van c ấ  p, 25mm ố ng x ả , móc nâng, ố ng thông h ơ  i và l ỗ  th ă m có n ắ  p cho nhân viên ki ể m tra, đệ m kín và  b ắ t bulon vào v ị  trí. 3.2 HEAD TANKS 3.2 B Ồ N TRÊN CAO Capacity Sufficient to accommodate system expansion without overflowing. T ả i tr  ọ ng Đủ   để  ch ứ a s ự  giãn n ở   c ủ a h ệ  th ố ng mà không b ị  tràn. Materials General: Select from the following: -   Tank: 1.2mm stainless steel or 0.7mm corrugated or swaged copper. -   Cover: 0.6mm stainless steel or 0.7mm copper. -   Safe tray: 0.6mm stainless steel or 0.7mm copper. Stainless steel: Type 316L to ASTM A240/A240M. Copper: Hard rolled. V ậ t li ệ u T ổ ng quát: ch ọ n nh ư  sau: -   B ồ n: thép không r  ỉ  1.2mm ho ặ c đồ ng d ợ  n sóng hay d ậ  p nóng 0.7mm. -    N ắ  p che: thép không r  ỉ  0.6mm ho ặ c đồ ng 0.7mm -   Máng an toàn: thép không r  ỉ  0.6mm ho ặ c đồ ng 0.7mm Thép không r  ỉ : 316L theo ASTM A240/A 240M. Đồ ng: cán ngu ộ i. Construction Stainless steel: Gas tungsten arc welded. Copper: Braze seams and reinforce tanks at connections using an additional layer C ấ u t ạ o Thép không r  ỉ : hàn h ồ  quang khí đ i ệ n c ự c tungsten. Đồ ng: m ố i hàn h ợ   p kim đồ ng và gia c ố   b ồ n ở    đầ u n ố i s ử  d ụ ng m ộ t l ớ   p b ổ  sung   TANK AND VESSELS The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 3 of 3 of B.21 18 September 2007 of copper brazed to the tank surface. đồ ng hàn lên b ề  m ặ t b ồ n. Accessories General: Provide float valve make-up, fast fill make-up, overflow, tank drain, safe tray drain and system connection. Minimum connection sizes: -   Drains: 25mm valved. -   Fast fill make-up: 25mm valved. -   Cold water feed: 20mm float valve. -   System connection: 25mm. Ph ụ  ki ệ n T ổ ng quát: l ắ  p đặ t van phao c ấ  p n ướ  c, đườ  ng c ấ  p nhanh, đườ  ng x ả  tràn, x ả   đ áy, máng an toàn và đấ u n ố i h ệ  th ố ng. Kích th ướ  c đấ u n ố i t ố i thi ể u: Ố ng x ả : 25mm, co van C ấ  p nhanh: 25mm có van C ấ  p n ướ  c: 20mm van phao Đấ u n ố i h ệ  th ố ng: 25mm Tank stands General: Provide galvanized steel support stands with a 25mm thick hardwood plank deck bolted to the frame, to suit the size of the safe trays. Access: Provide access to the tanks conforming to AS 1657 for inspection and cleaning. Chân b ồ n T ổ ng quát: l ắ  p đặ t chân đế  thép tráng k  ẽ m có ván sàn g ỗ  c ứ ng b ắ t bulon vào khung, phù h ợ   p v ớ  i kích th ướ  c c ủ a máng an toàn. L ỗ  th ă m: l ắ  p đặ t l ỗ  th ă m cho b ồ n tuân th ủ  tiêu chu ẩ n AS 1657 để  ki ể m tra và v ệ  sinh.
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks