Documents

B.22 Packaged Airconditioning - VN - Centrepoint

Description
PACKAGED AIRCONDITIONING The English language version prevails. Ưu tiên tiếng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 16 of B.22 18 September 2007 PACKAGED AIRCONDITIONING MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ LOẠI NHỎ 1 GENERAL 1 TỔNG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ TẢ The Packaged Air Conditioning scope of work covers the split air conditioning units. Where water cooled package units are provided (eg for 24/7 applications or retail), they should als
Categories
Published
of 16
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
   PACKAGED AIRCONDITIONING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 16 of B.22 18 September 2007 PACKAGED AIRCONDITIONING MÁY  Đ I Ề U HOÀ KHÔNG KHÍ LO Ạ I NH Ỏ   1 GENERAL 1 T Ổ NG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ T Ả   The Packaged Air Conditioning scope of work covers the split air conditioning units. Where water cooled package units are  provided (eg for 24/7 applications or retail), they should also follow this specification. Ph ạ m vi công vi ệ c c ủ a h ệ  th ố ng máy đ i ề u hòa không khí c ụ c b ộ  bao g ồ m máy l ạ nh c ụ c b ộ  hai.  Nh ữ ng n ơ  i s ử  d ụ ng máy l ạ nh c ụ c b ộ  gi ả i nhi ệ t n ướ  c ( ứ ng d ụ ng ch ạ y 24/7 ho ặ c khu bán hàng), theo đặ c tính k  ỹ  thu ậ t này. 1.2 CROSS REFERENCES 1.2 THAM CHI Ế U CHÉO General Refer to the General Requirements  worksection. T ổ ng quát Phù h ợ   p v ớ  i ch ươ  ng  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung  . Related Worksections  Mechanical General Requirements, Cooling Towers, Air Filters, Air Coils,  Ductwork, Ductwork Insulation, Fire Stopping, Acoustic & Vibration Control,,  Mechanical Electrical.. Nh ữ ng ch ươ ng liên quan Tham chi ế u đế n các ch ươ  ng sau:  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung v ề   c ơ   khí, Tháp  gi ả i nhi ệ t, L ọ c gió, Ố ng gió, Cách nhi ệ t ố  ng gió, Ch ấ  t ng  ă n cháy, Ki ể  m soát ồ n và rung độ n,  Đ i ệ n c ơ   khí. 1.3 STANDARDS 1.3 TIÊU CHU Ẩ N General Refrigeration systems: To AS/NZS 1677.2 and the recommendations of SAA HB40.1 and SAA HB40.2. Performance labelling: To AS/NZS 3823.1.1, AS/NZS 3823.1.2 and AS/NZS 3823.2. Microbial control: To AS/NZS 3666.1 and the recommendations of SAA/SNZ HB32. Ductwork and insulation: To AS 4254. Air filter performance and construction: To AS 1324.1. T ổ ng quát H ệ  th ố ng làm l ạ nh: theo AS/NZS 1677.2 và các yêu c ầ u trong SAA HB40.1 và SAA HB40.2. Công su ấ t ghi nhãn: theo AS/NZS 3823.1.1, AS/NZS 3823.1.2 và AS/NZS 3823.2. Ki ể m soát vi khu ẩ n: theo tiêu chu ẩ n AS/NZS 3666.1 và các yêu c ầ u trong SAA/SNZ HB32. Ố ng gió và cách nhi ệ t: theo AS 4254. Đặ c tính l ọ c gió và c ấ u t ạ o: theo tiêu chu ẩ n AS 1324.1. 1.4 INTERPRETATION 1.4 KHÁI NI Ệ M Definitions Direct expansion split systems with total cooling capacity when tested to AS/NZS 3823.1.1 or AS/NZS 3823.1.2, Standard test condition T1: -   Room airconditioner: < 7.5kW. -   Packaged airconditioner: ≥  7.5kW. Split systems: Supply only indoor and outdoor units of split systems designed and rated by the manufacturer to operate together. Các đị nh ngh  ĩ  a H ệ  th ố ng giãn n ở   tr  ự c ti ế  p hai m ả nh có t ổ ng công su ấ t l ạ nh khi th ử  nghi ệ m theo AS/NZS 3823.1.1 ho ặ c AS/NZS 3823.1.2, đ i ề u ki ệ n th ử  nghi ệ m tiêu chu ẩ n T1: Máy DHKK cho phòng: <7.5KW -   Máy đ i ề u hoà package: ≥  7.5 kW H ệ  th ố ng hai m ả nh: Ch ỉ  cung c ấ  p dàn nóng và dàn l ạ nh c ủ a h ệ  th ố ng hai m ả nh đượ  c thi ế t k  ế  và phân c ấ  p b ở  i m ộ t nhà s ả n xu ấ t để  ho ạ t độ ng chung   PACKAGED AIRCONDITIONING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 2 of 16 of B.22 18 September 2007 v ớ  i nhau. 2 QUALITY 2 CH Ấ T L ƯỢ NG 2.1 PRE-COMPLETION TESTS 2.1 TH Ử  NGHI Ệ M TR ƯỚ C KHI HOÀN T Ấ T Standards Provide airconditioning equipment that has been subjected to physical test in conformance to the following: -    Non-ducted airconditioners: To AS/NZS 3823.1.1. -   Ducted airconditioners: To AS/NZS 3823.1.2. Labelling Required: To AS/NZS 3823.2. Tiêu chu ẩ n Cung c ấ  p thi ế t b ị   Đ HKK đ ã đượ  c ki ể m tra v ậ t lý theo hình d ạ ng nh ư  sau: -   Máy đ i ề u hoà không s ử  d ụ ng ố ng gió: theo AS/NZS 3823.1.1. -   Máy đ i ề u hoà s ử  d ụ ng ố ng gió: theo AS/NZS 3823.1.2. Ghi nhãn: Yêu c ầ u: theo AS/NZS 3823.2 3 PRODUCTS 3 THI Ế T B Ị  3.1 ROOM AIRCONDITIONER GENERAL 3.1 T Ổ NG QUÁT MÁY  Đ I Ề U HOÀ C Ụ C B Ộ  Safety General: Comply with AS/NZS 3350.2.34 and AS/NZS 3350.2.40. An toàn T ổ ng quát: tuân th ủ  theo AS/NZS 3350.2.34 and AS/NZS 3350.2.40. Construction Insulation: Insulate and vapour seal to  prevent external condensation under all operating conditions. Supply fan: Centrifugal with multi-speed or variable speed motor. Filter performance to AS 1324.1: G2 rating, Type 1, Class C. Condenser fans: Low speed propeller or axial. Coils: Copper tube, aluminium plate fin type with no moisture carry over. Drains: Provide aluminium, stainless steel or plastic drain trays to collect all moisture generated inside unit. Provide trapped drain to waste. C ấ u t ạ o Cách nhi ệ t: cách nhi ệ t và làm kín ẩ m tránh ng ư ng t ụ  n ướ  c m ặ t ngoài ở   t ấ t c ả  các đ i ề u ki ệ n ho ạ t độ ng. Qu ạ t gió c ấ  p: qu ạ t ly tâm nhi ề u t ố c độ  ho ặ c lo ạ i thay đổ i t ố c độ  L ọ c gió th ự c hi ệ n theo AS 1324.1: c ỡ   G2, Lo ạ i 1, phân l ớ   p C. Qu ạ t dàn ng ư ng: qu ạ t h ướ  ng tr  ụ c ít cánh ho ặ c nhi ề u cánh t ố c độ  th ấ  p Dàn coil: ố ng đồ ng, lá t ả n nhi ệ t nhôm không mang h ơ  i ẩ m Máng n ướ  c ng ư ng: cung c ấ  p b ằ ng nhôm, thép không r  ỉ  hay khay plastic h ứ ng n ướ  c ng ư ng t ụ  bên trong dàn l ạ nh. Cung c ấ  p b ẫ y n ướ  c ng ư ng. Refrigeration system Refrigerant: R22, R407C or R410A. Provide: -   Expansion device. -   High-pressure and low-pressure compressor cutouts. -   Suction pressure gauge connection  points. -   Isolating valves between split units. -   Defrost timer/thermostat with sensing  bulb (reverse cycle units only). Refrigerant reversing valve (reverse cycle units only). H ệ  th ố ng gas l ạ nh Gas l ạ nh: R22, R407C or R410A Cung c ấ  p: -   Thi ế t b ị  giãn n ỡ  . -    Ng ắ t cao và th ấ  p áp máy nén. -   Đầ u n ố i đồ ng h ồ  áp su ấ t đườ  ng hút. -   Van cách ly gi ữ a dàn nóng và l ạ nh. -   Đị nh gi ờ   x ả  tuy ế t / đ i ề u ch ỉ nh nhi ệ t có b ầ u c ả m bi ế n nhi ệ t độ  (ch ỉ  cho máy hai chi ề u). Van đả o chi ề u gas l ạ nh (ch ỉ  cho máy hai chi ề u).   PACKAGED AIRCONDITIONING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 3 of 16 of B.22 18 September 2007 3.2 ROOM AIRCONDITIONER SPLIT SYSTEMS 3.2 H Ệ  TH Ố NG MÁY  Đ I Ề U HÒA KHÔNG KHÍ C Ụ C B Ộ  General Provide split room airconditioning systems including indoor supply air units, outdoor condensing sections, interconnecting refrigeration piping, insulation and operating and safety controls. General Cung c ấ  p h ệ  th ố ng máy đ i ề u hòa không khí c ụ c b ộ  bao g ồ m dàn nóng và dàn l ạ nh, đườ  ng ố ng gas n ố i, cách nhi ệ t và đ i ề u khi ể n ho ạ t độ ng và an toàn Ceiling mounted Slim Line duct type Type: Above ceiling type with duct connections. Provide proprietary filter and secondary drain pan under unit. The unit is to be of the slimline type to fit within the architectural requirements. Dàn l ạ nh n ố i ố ng gió loai m ả nh Lo ạ i: g ắ n bên trên tr  ầ n n ố i ố ng gió. Cung c ấ  p l ọ c gió và máng n ướ  c ng ư ng  phía d ướ  i máy. Máy là lo ạ i b ề  dày nh ỏ   để  phù h ợ   p v ớ  i yêu c ầ u c ủ a nhà ki ế n trúc. Wall mounted (hiwall) indoor units Type: Slim line construction, with adjustable louvre blades to allow horizontal or 45 °  downward air discharge. Installation: Mount 100mm minimum  below ceiling level. Máy đ i ề u hoà (dàn l ạ nh) treo t ườ ng Lo ạ i: C ấ u t ạ o m ỏ ng, cánh h ướ  ng gió đ i ề u ch ỉ nh theo ph ươ  ng ngang ho ặ c gió ra h ướ  ng xu ố ng 45o L ắ  p đặ t: treo t ố i thi ể u cách tr  ầ n 100mm Ceiling mounted exposed indoor units Type: Indoor unit surface mounted or  partially recessed into ceiling. Provide return air grille and filter, internal access and perimeter air distribution system. Dàn l ạ nh treo d ướ i tr  ầ n Lo ạ i: đượ  c treo ho ặ c âm môt ph ầ n trong tr  ầ n. Bao g ồ m mi ệ ng gió h ồ i, l ọ c gió, c ử a th ă m, h ệ  th ố ng phân ph ố i gió vòng Control location Mount on wall to sense representative room temperature. V ị  trí đ i ề u khi ể n Treo trên t ườ  ng để  c ả m bi ế n nhi ệ t độ   đạ i di ệ n cho phòng Outdoor units Type: Fully weatherproofed units suitable for outdoor operation, housing compressor, outdoor coil and main electric controls. Dàn nóng Lo ạ i: hoàn toàn ch ị u đượ  c th ờ  i ti ế t khi v ậ n hành ngoài tr  ờ  i, v ỏ  b ọ c máy nén, dàn coil ng ư ng và đ i ề u khi ể n c ấ  p đ i ệ n. 3.3 ROOM AIRCONDITIONER CONTROLS 3.3  Đ I Ề U KHI Ể N MÁY L Ạ NH C Ụ C B Ộ  Selector switch control Provide selector switches on the unit for the following functions: -   FAN: Runs fan only. -   COOL: Runs fan and forces cooling to operate continuously. -   HEAT: Runs fan and forces heating to operate continuously. -   AUTO: Runs fan and thermostatically controls heating or cooling. -   OFF: All functions off.  Đ i ề u khi ể n công t ắ c v ị  trí Cung c ấ  p công t ắ c v ị  trí cho máy theo các ch ứ c n ă ng sau: -   Qu ạ t: ch ế   độ  ch ỉ  ch ạ y qu ạ t -   Làm l ạ nh: qu ạ t và làm l ạ nh v ậ n hành liên t ụ c. -   S ưở  i: qu ạ t và s ưở  i v ậ n hành liên t ụ c -   T ự   độ ng: qu ạ t và đ i ề u khi ể n nh ờ   nhi ệ t độ   để  làm l ạ nh ho ặ c s ưở  i -   T ắ t: t ắ t t ấ t c ả  các ho ạ t độ ng Microprocessor control Provide microprocessor controller with the following functions: -   ON/OFF switch. -   Evaporator fan speed selector switch. Minimum of three speeds -   Timer selector switches (Time on, Time off, no timer control). Time  Đ i ề u khi ể n b ằ ng b ộ  vi x ử  lý Cung c ấ  p b ộ   đ i ề u khi ể n vi x ử  lý theo các ch ứ c n ă ng sau -   Công t ắ c b ậ t/t ắ t -   Công t ắ c v ị  trí t ố c độ  qu ạ t dàn l ạ nh.T ố i thi ể u 3 t ố c độ . -   Công t ắ c v ị  trí đị nh gi ờ   ( đị nh gi ờ   b ậ t, đị nh gi ờ   t ắ t, không đị nh gi ờ  ) Th ờ  i   PACKAGED AIRCONDITIONING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 4 of 16 of B.22 18 September 2007 switch adjustable in hourly increments up to 12 hours. -   Mode selector switch: COOL - HEAT - AUTO. -   Indicating lamps, LEDs or LCD display for: .   Unit operating. .   Filter clean reminder. gian đ i ề u ch ỉ nh công t ắ c hàng gi ờ   trong vòng 12 gi ờ   -   Các ch ế   độ  trên công t ắ c v ị  trí: Làm l ạ nh - S ưở  i -T ự   độ ng -   Đ èn ch ỉ  th ị , đ èn LED ho ặ c màn hình tinh th ể  l ỏ ng cho: .   Máy đ ang ho ạ t độ ng .    Nh ắ c nh ở   v ệ  sinh l ọ c gió 3.4 PACKAGE AIRCONDITIONER GENERAL Operating conditions Provide equipment that operates within an ambient temperature range of 0 ° C to 45 ° C, without excessive head pressure, unstable operation or icing. Split systems Outdoor units: Provide packaged condensing units consisting of refrigerant condensers, compressors and associated piping and electrical connections, mounted within the condenser enclosure. Indoor units: Provide units consisting of coils, piping, supply air fan, accessories and electrical connections, mounted within an insulated enclosure. Filters Filters: Type A, B or C to AS 1324.1 with performance to AS 1324.2 as follows: Test Dust No. 1: ≥  20% efficiency. Test Dust No. 4: ≥  85% arrestance. 3.4 MÁY  Đ I Ề U HOÀ HAI M Ả NH T Ổ NG QUÁT  Đ i ề u ki ệ n làm vi ệ c Cung c ấ  p thi ế t b ị  ho ạ t độ ng trong kho ả ng nhi ệ t độ  môi tr  ườ  ng t ừ  0 ° C đế n 45 ° C, không b ị  quá áp, ho ạ t độ ng không ổ n đị nh ho ặ c b ị   đ ông đ á. H ệ  th ố ng hai m ả nh Dàn nóng: Cung c ấ  p dàn nóng bao g ồ m dàn ng ư ng môi ch ấ t l ạ nh, máy nén và h ệ  th ố ng đườ  ng ố ng c ầ n thi ế t, các đấ u n ố i đ i ệ n, gá l ắ  p bên trong v ỏ  bao che dàn ng ư ng. Dàn l ạ nh: Cung c ấ  p dàn l ạ nh bao g ồ m dàn coil, đườ  ng ố ng, qu ạ t c ấ  p gió, và các đấ u n ố i đ i ệ n, gá l ắ  p bên trong m ộ t v ỏ  bao che cách nhi ệ t. L ọ c gió L ọ c gió: Ch ủ ng lo ạ i A, B ho ặ c C theo AS 1324.1 có đặ c tính theo AS 1324.2 nh ư  sau: Th ử  nghi ệ m b ụ i s ố  1: ≥  20% hi ệ u su ấ t. Th ử  nghi ệ m b ụ i s ố  4: ≥  85% độ  gi ữ  l ạ i. 3.5 EQUIPMENT ENCLOSURES 3.5 V Ỏ  THI Ế T B Ị  General General: Provide enclosures, materials and finishes that are weatherproof and corrosion-resistant, assembled and reinforced to prevent flexing and drumming. Material and finishes Materials: -   Metallic-coated steel: Base and legs ≥  1.6 mm with ≥  1.0 mm panels. -   Aluminium: Base and legs ≥  2.0 mm with ≥  1.6 mm panels. Outdoor equipment finishes: Powder coat all metallic-coated steel interior and exterior surfaces to AS 3715 or AS/NZS 4506 as appropriate, using APAS-0155/2. Indoor equipment finish: Manufacturer’s standard finish. Moisture retention: All parts free draining with no pockets in which condensation and/or rainwater may be T ổ ng quát Cung c ấ  p v ỏ  bao che, v ậ t li ệ u và hoàn thi ệ n b ề  m ặ t để  ch ị u đượ  c th ờ  i ti ế t và ch ố ng ă n mòn, l ắ  p ráp và gá đỡ   ch ố ng  bi ế n d ạ ng và gõ đậ  p V ậ t li ệ u và hoàn thi ệ n b ề  m ặ t Thép m ạ  kim lo ạ i: Đế  và chân: ≥  1.6 mm v ớ  i t ấ m: ≥  1.0 mm  Nhôm: Đế  và chân: ≥  2.0 mm v ớ  i t ấ m: ≥  1.6 mm Hoàn thi ệ n dàn nóng: S ơ  n t  ĩ  nh đ i ệ n t ấ t c ả  b ề  m ặ t bên trong và b ề  m ặ t bên ngoài thép m ạ  kim lo ạ i theo AS 3715 ho ặ c AS/NZS 4506, s ử  d ụ ng APAS-0155/2. Hoàn thi ệ n dàn l ạ nh: theo tiêu chu ẩ n nhà s ả n xu ấ t. S ự  gi ữ   ẩ m: T ấ t c ả  các chi ti ế t ph ả i thoát n ướ  c t ự  do không có ch ỗ   đọ ng n ướ  c để  có th ể  n ướ  c ng ư ng t ụ  hay n ướ  c m ư a b ị  

OPDG_QT

Jul 30, 2017
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks