Documents

B.27 Ductwork - VN - Centrepoint

Description
DUCTWORK The English language version prevails. Ưu tiên tiếng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 17 of B.27 18 September 2007 DUCTWORK HỆ THỐNG ỐNG GIÓ 1 GENERAL 1 TỔNG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ TẢ The ductwork scope of works covers all ductwork necessary to meet the air conditioning and mechanical ventilation requirements of the project and the variable air volume units (VAVs). Ductwork has been sized on v
Categories
Published
of 17
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
   DUCTWORK The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 17 of B.27 18 September 2007 DUCTWORK H Ệ  TH Ố NG Ố NG GIÓ 1 GENERAL 1 T Ổ NG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ T Ả   The ductwork scope of works covers all ductwork necessary to meet the air conditioning and mechanical ventilation requirements of the project and the variable air volume units (VAVs). Ductwork has been sized on velocities to ensure a reasonable acoustic level in the spaces as well as a reasonable pressure drop. Air grilles are based on standard fittings as are usually available in Vietnam. Note that type testing of grilles is required to ensure that the required acoustic  performance is met. Ph ạ m vi công vi ệ c h ệ  th ố ng ố ng gió  bao g ồ m t ấ t c ả  các ông gió c ầ n thi ế t đ áp ứ ng yêu c ầ u c ủ a h ệ  th ố ng đ i ề u hòa không khí và thông gió c ơ   khí c ủ a d ự  án và các h ộ  p VAV. Ố ng gió đượ  c tính l ạ i kích th ướ  c d ự a trên t ố c độ  gió để   đả m b ả o m ộ t độ   ồ n h ợ   p lý trong không gian làm vi ệ c c ũ ng nh ư  là có độ  s ụ t áp h ợ   p lý. Mi ệ ng gió đượ  c d ự a trên các ph ụ  ki ệ n tiêu chu ẩ n ph ổ  bi ế n t ạ i Vi ệ t Nam. Yêu c ầ u ph ả i có th ử  nghi ệ m m ẫ u c ủ a mi ệ ng gió để   đả m b ả o hi ệ u qu ả  cách âm đượ  c đ áp ứ ng. 1.2 CROSS REFERENCES 1.2 THAM CHI Ế U CHÉO General Comply with General requirements  worksection. T ổ ng quát Phù h ợ   p v ớ  i ch ươ  ng  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung  . Related worksections Refer to the following worksections:   Mechanical General Requirements,  Metals & Prefinishes, Adhesives, Sealants, Fasteners, Acoustic & Vibration Control, Air Handling Plant,  Packaged Air Conditioning, Fans, Air  Filters, Mechanical Commissioning Nh ữ ng ch ươ ng liên quan  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung v ề   c ơ   khí, Kim lo ạ i & Hoàn thi ệ n s ơ   b ộ  , Keo dán, ch ấ  t trét kín, ph ụ  ki ệ n k  ẹ  p ch ặ t, Ki ể  m soát ồ n và rung độ ng, H  ệ  th ố  ng Thi ế  t b ị  x ử   lý không khí, H  ệ  th ố  ng Máy đ  i ề  u hoà đơ  n l  ẻ  , H  ệ  th ố  ng Qu ạ t, H  ệ  th ố  ng L ọ c  gió, Ch ạ  y th ử   và Nghi ệ m thu các h ệ  th ố  ng c ơ   khí. 1.3 STANDARD 1.3 TIÊU CHU Ẩ N General Ductwork: AS 4254. T ổ ng quát Ố ng gió: AS 4254 Proprietary and non-standard systems Conform to functional criteria in AS 4254. H ệ  th ố ng nguyên b ộ  ch ế  t ạ o s ẵ n và không theo tiêu chu ẩ n Tuân th ủ  các tiêu chu ẩ n ho ạ t độ ng trong AS 4254 Microbial control To AS/NZS 3666.1 and the recommendations of SAA/SNZ HB32. Ki ể m soát vi khu ẩ n Theo AS/NZS 3666.1 và các yêu c ầ u trong SAA/SNZ HB32. 2 QUALITY 2 CH Ấ T L ƯỢ NG 2.1 PRE-COMPLETION TESTS 2.1 TH Ử  NGHI Ệ M TR ƯỚ C KHI HOÀN T Ấ T Accessory production tests Variable air volume boxes: Test fan motor assembly. Test volume dampers, wiring and controls. Check sequence of operation and preset air volume rate  before shipment. Th ử  nghi ệ m s ả n xu ấ t cho ph ụ  ki ệ n H ộ  p VAV: th ử  nghi ệ m c ụ m môt ơ   qu ạ t. Th ử  nghi ệ m van ch ỉ nh l ư u l ượ  ng, dây n ố i và chi ti ế t đ i ề u khi ể n. Ki ể m tra trình t ự  v ậ n hành và t ỉ  l ệ  gió cài đặ t tr  ướ  c tr  ướ  c khi xu ấ t x ưở  ng.   DUCTWORK The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 2 of 17 of B.27 18 September 2007 2.2 SAMPLES 2.2 V Ậ T T Ư  M Ẫ U Air grilles Submit a sample of each type of air grille. MI Ệ NG GIÓ Trình duy ệ t m ẫ u c ủ a m ỗ i lo ạ i mi ệ ng gió Flexible duct Submit sample 2 metre length of 300 mm diameter flexible duct with sheet metal spigot attached. Ố ng gió m ề m Trình duy ệ t 2m chi ề u dài c ủ a ố ng gió m ề m có đườ  ng kính 300mm v ớ  i đ ai n ố i  b ằ ng thép t ấ m. Access doors, volume dampers, fire dampers etc Submit samples of all access doors, volume dampers, fire dampers etc. C ử a th ă m, van gió ch ỉ nh l ư u l ượ ng, van gió ng ă n cháy, … Trình duy ệ t m ẫ u c ủ a t ấ t c ả  các c ử a th ă m, van gió ch ỉ nh l ư u l ượ  ng, van gió ng ă n cháy. 2.3 SUBMISSIONS 2.3 TRÌNH DUY Ệ T Shop drawings Submit shop drawings showing ductwork and grilles, co-ordinated with other services, and showing duct flanges, segment lengths and tag numbers, hangers and hanger locations. B ả n v ẽ  thi công Trình duy ệ t b ả n v ẽ  thi công th ể  hi ệ n ố ng gió và mi ệ ng gió, ph ố i h ợ   p v ớ  i các h ệ  th ố ng khác, và th ể  hi ệ n m ặ t bích n ố i ố ng, chi ề u dài các đ o ạ n và s ố  th ẻ , chi ti ế t treo và v ị  trí treo ố ng. Product data Submit type test data as follows: -   Air diffusion equipment: Acoustic  performance to BS EN 5135. -   Duct attenuators: Broad band insertion loss and generated noise level to AS 1277. -   Acoustic louvres: Sound transmission loss to AS 1191. Thông tin s ả n ph ẩ m Trình duy ệ t k  ế t qu ả  th ử  nghi ệ m m ẫ u nh ư  sau: -   Thi ế t b ị  khuy ế ch tán không khí: đặ c tính ồ n theo BS EN 5135. -   Ố ng gió gi ả m âm: có độ  s ụ t âm d ả i r  ộ ng và độ   ồ n phát sinh theo AS 1277. -   Mi ệ ng gió gi ả m âm: Độ  s ụ t âm theo AS 1191. Duct fire rating systems Certification: Submit test certificates showing compliance with AS 1530 for fire resistance. H ệ  th ố ng ố ng gió ch ố ng cháy S ự  ch ứ ng nh ậ n: trình duy ệ t gi ấ y ch ứ ng nh ậ n th ử  nghi ệ m th ể  hi ệ n s ự  phù h ợ   p v ớ  i tiêu chu ẩ n AS 1530 v ề   độ  ch ị u l ử a. Fire and smoke dampers Certification: Submit test certificates showing compliance to AS 1682.1 for air leakage and fire resistance. Closure: For positions where dampers cannot be installed to close in the direction of the air flow, submit  proposed installation details. Van gió ng ă n khói và ng ă n cháy S ự  ch ứ ng nh ậ n: trình duy ệ t gi ấ y ch ứ ng nh ậ n th ử  nghi ệ m th ể  hi ệ n s ự  phù h ợ   p v ớ  i tiêu chu ẩ n AS 1682.1 v ề   độ  rò khí và độ  ch ị u l ử a. Đ óng kín: đố i v ớ  i các v ị  trí mà van gió không th ể  l ắ  p đặ t ngay chi ề u th ổ i không khí, trình duy ệ t chi ti ế t l ắ  p đặ t. Access panels Submit proposed alternative sizes, if any. C ử a th ă m Trình duy ệ t các ph ươ  ng án kích th ướ  c để  ch ọ n l ự a, n ế u có. System resistances Submit caluculations on system resistance, including a contingency factor. Calculations to be based on dirty filter conditions. Submit fan curves showing system curve and fan discharge  performance under dirty and clean filter conditions. Tr  ở  l ự c c ủ a h ệ  th ố ng Trình duy ệ t các tính toán tr  ở   l ự c c ủ a h ệ  th ố ng, bao g ồ m m ộ t h ệ  s ố  b ấ t th ườ  ng. Tính toán ph ả i d ự a trên tr  ạ ng thái l ọ c gió b ị  d ơ  . Trình duy ệ t đườ  ng đặ c tính qu ạ t th ể  hi ệ n đườ  ng đặ c tính h ệ  th ố ng và hi ệ u su ấ t đẩ y c ủ a qu ạ t d ướ  i đ i ề u ki ệ n l ọ c gió d ơ   và s ạ ch.   DUCTWORK The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 3 of 17 of B.27 18 September 2007 3 DUCTWORK 3 CÔNG TÁC Ố NG GIÓ 3.1 SHEET METAL 3.1 THÉP T Ấ M Material Galvanized steel duct and mild steel components < 3 mm thick: Prime quality lockforming galvanized steel, Grade G2 or G3 to AS 2338 with Z275 coating to AS 1397. Components for stainless steel and aluminium ductwork: Use materials with corrosion resistance not less than that of the duct wall material. V ậ t li ệ u Ố ng gió thép tráng k  ẽ m và các ph ụ  ki ệ n thép m ề m d ầ y < 3 mm: thép tráng k  ẽ m làm khóa ch ấ t l ượ  ng t ố t, mác G2 ho ặ c G3 theo AS 2338 có l ớ   p m ạ  Z275 theo AS 1397. Các c ấ u ki ệ n b ằ ng thép không r  ỉ  và ố ng gió nhôm: s ử  d ụ ng v ậ t li ệ u có độ  ch ố ng ă n mòn không th ấ  p h ơ  n v ậ t li ệ u làm thành ố ng gió. Fasteners Rivets: Expanding solid end type, aluminium base alloy for galvanized duct, stainless steel for stainless steel duct, minimum size as follows: -   For sheet metal to sheet metal: 3 mm. -   For sheet metal to supports, brackets and rolled steel angles: 4.8 mm. Self tapping screws: Zinc-plated for galvanized duct, stainless steel for stainless steel duct. Self drilling and tapping screws: Zinc- plated for galvanized duct, stainless steel for stainless steel duct. Provide only if  base material into which they screw is thicker than 1.5 mm, and they are unlikely to be removed or replaced. Bolts, nuts, washers and drop rods: Zinc- plated steel, service condition number 2 for galvanized duct, stainless steel for stainless steel duct. Parts on stainless steel duct not in contact with air stream or corrosive conditions may be zinc- plated as for galvanized duct. Provide washers under nuts and bolt heads. Ph ụ  ki ệ n k ẹ p ch ặ t Rivê: lo ạ i đầ u c ứ ng n ở   to, h ợ   p kim nhôm cho ố ng gió tráng k  ẽ m, thép không r  ỉ  cho ố ng gió thép không r  ỉ , kích th ướ  c nh ư  sau: -   Đố i v ớ  i b ắ t t ấ m kim lo ạ i v ớ  i t ấ m kim lo ạ i: 3mm -   Đố i v ớ  i b ắ t t ấ m kim lo ạ i vào chi ti ế t đỡ  , bát treo và thép góc: 4.8mm Vít t ự  ren: m ạ  k  ẽ m đố i v ớ  i ố ng gió tráng k  ẽ m, thép không r  ỉ   đố i v ớ  i ố ng gió thép không r  ỉ . Vit t ự  khoan và t ự  ren: m ạ  k  ẽ m cho ố ng gió tráng k  ẽ m, thép không r  ỉ  cho ố ng gió thép không r  ỉ . s ử  d ụ ng ch ỉ  khi v ậ t li ệ u n ề n mà nó b ắ t vào d ầ y h ơ  n 1mm, và c ỏ  th ể  không c ầ n tháo ra ho ặ c thay th ế . Bulon, đ ai ố c, vòng đệ m và thanh treo: thép m ạ  k  ẽ m, ch ế   độ  làm vi ệ c s ố  2 cho ố ng gió tráng k  ẽ m, thép không r  ỉ  cho ố ng gió thép không r  ỉ . Các chi ti ế t trên ố ng gió thép không r  ỉ  mà không ti ế  p xúc v ớ  i dòng không khí ho ặ c các ch ế   độ   ă n mòn có th ể  s ử  d ụ ng lo ạ i tráng k  ẽ m, ho ặ c m ạ  k  ẽ m. s ử  d ụ ng vòng đệ m  bên d ướ  i đầ u bulon và đ ai ố c. Duct sealing Seal ducts in accordance with AS 4254 clause 2.2.1 and the Duct seal class table . Sealant materials: Use only sealants that: -   Do not foster microbial growth. -   Have a smoke developed index ≤  3 and a spread of flame index ≤  0 when tested to AS/NZS 1530.3. -   Will maintain their sealing  performance for the life of the duct system. Adhesive duct tapes: Use only as a secondary sealant on joints sealed by other means such as mastic or gaskets. Do not use duct tapes for non-sealant  purposes. Machine rolled flanges: Use mastic at Làm kín ố ng gió Làm kín ố ng gió theo tiêu chu ẩ n AS 4254 đ i ể m 2.2.1 và B ả ng phân l ớ  p làm kín ố ng gió . Ch ấ t trét kín: ch ỉ  s ử  d ụ ng các lo ạ i v ậ t li ệ u -   không t ạ o s ự  phát tri ể n vi khu ẩ n -   có ch ỉ  s ố  sinh khói ≤  3 và ch ỉ  s ố  cháy lan ≤  0 khi th ử  nghi ệ m theo tiêu chu ẩ n AS/NZS 1530.3 -   có tu ổ i th ọ  c ủ a hi ệ u su ấ t và đặ c tính niêm kín b ằ ng v ớ  i tu ổ i th ọ   ố ng gió. B ă ng keo dán ố ng gió: Ch ỉ  s ử  d ụ ng nh ư  là m ộ t v ậ t li ệ u làm kín th ứ  hai trên các m ố i n ố i đ ã làm kín b ằ ng các v ậ t li ệ u khác nh ư  b ộ t trét mastic hay có đệ m. Không s ử  d ụ ng b ă ng dán cho m ụ c đ ích không ph ả i làm kín. M ặ t bích cán máy: s ử  d ụ ng ch ấ t trét kín   DUCTWORK The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 4 of 17 of B.27 18 September 2007 corners. cho ố ng gió ở   các góc. Duct seal class table B ả ng phân l ớ p làm kín ố ng gió. Seal class to AS 4254 Table 2.2.1 Phân l ớ p làm kín theo AS 4254 b ả ng 2.2.1Supply ducts Ố ng gió c ấ p (Static pressure classification Pa) (c ấ p áp su ấ t t  ĩ  nh Pa) Duct location V ị  trí ố ng gió ≤  500 > 500 Exhaust ducts Ố ng gió th ả i Return ducts Ố ng gió h ồ i Outdoors/ Ngoài tr  ờ  i A A A A Unconditioned spaces/ Không gian không đượ  c đ i ề u hoà B A B B Conditioned spaces (concealed ductwork)Không gian có đ i ề u hoà ( ố ng gió l ắ  p âm) C B B B Conditioned spaces (exposed ductwork) Không gian có đ i u hoà (ng gió l p n i) -   Office-type spaces -   v ă n phòng A A B B -   Factory-type spaces -   nhà máy C B B B 3.2 EXPOSED DUCTWORK 3.2 Ố NG GIÓ L Ắ P N Ổ I Material As per Ductwork Sheetmetal on formed metal helix. Do not use adhesives. V ậ t li ệ u Theo ph ầ n kim lo ạ i t ấ m c ủ a công tác ố ng gió trên ố ng xo ắ n kim lo ạ i đị nh hình. Không đượ  c dùng keo dán. Installation As per Ductwork Insulation (25mm internal acoustic) with the exception that  perforated metal to be used in lieu of  pins. L ắ p đặ t Theo ch ươ  ng Cách nhi ệ t ố ng gió (25mm cách âm bên trong) ngo ạ i tr  ừ  s ử  d ụ ng kim lo ạ i đụ c l ỗ  thay cho ch ố t. Painting Comply with Painting. Colour to match ceiling (white, refer to arch. schedule for exact colour). S ơ n Tuân th ủ  ch ươ  ng S ơ  n. Màu s ắ c t ươ  ng x ứ ng v ớ  i tr  ầ n nhà (tr  ằ ng, tham chi ế u  b ả ng li ệ t kê c ủ a ki ế n trúc s ư   để  bi ế t màu chính xác. 3.3 FLEXIBLE DUCT 3.3 Ố NG GIÓ M Ề M Material Uninsulated flexible duct: Alumidised fabric clamped on formed metal helix. Do not use adhesives. Insulated flexible duct: As for uninsulated flexible duct with 25 or 40 mm thick glasswool blanket insulation wrapped around duct and covered with an outer vapour barrier. V ậ t li ệ u Ố ng gió m ề m không b ọ c cách nhi ệ t: t ấ m v ả i nhôm k  ẹ  p trên đườ  ng xo ắ n kim lo ạ i nhôm đị nh hình. Không s ử  d ụ ng keo dán. Ố ng gió m ề m có b ọ c cách nhi ệ t: nh ư   ố ng gió m ề m không b ọ c cách nhi ệ t v ớ  i l ớ   p cách nhi ệ t t ấ m len th ủ y tinh d ầ y 25mm ho ặ c 40mm qu ấ n xung quanh ố ng và đượ  c bao che b ằ ng l ớ   p áo ch ố ng h ơ  i ẩ m.

Research

Jul 30, 2017

DRT-480-spec.pdf

Jul 30, 2017
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks
SAVE OUR EARTH

We need your sign to support Project to invent "SMART AND CONTROLLABLE REFLECTIVE BALLOONS" to cover the Sun and Save Our Earth.

More details...

Sign Now!

We are very appreciated for your Prompt Action!

x