Documents

B.29 Mechanical Piping - VN - Centrepoint

Description
MECHANICAL PIPING The English language version prevails. Ưu tiên tiếng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 24 of B.29 18 September 2007 MECHANICAL PIPING HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CƠ KHÍ 1 GENERAL 1 TỔNG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ TẢ The piping scope of work covers the pipework for the chilled water, condenser water, sprinkler, hydrants & hosereel, liquid fuels pipework. Phạm vi công việc hệ thống đường ống bao gồm đường ống cho hệ
Categories
Published
of 24
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
   MECHANICAL PIPING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 1 of 24 of B.29 18 September 2007 MECHANICAL PIPING H Ệ  TH Ố NG  ĐƯỜ NG Ố NG C Ơ  KHÍ 1 GENERAL 1 T Ổ NG QUÁT 1.1 FUNCTIONAL DESCRIPTION 1.1 MÔ T Ả   The piping scope of work covers the  pipework for the chilled water, condenser water, sprinkler, hydrants & hosereel, liquid fuels pipework. Ph ạ m vi công vi ệ c h ệ  th ố ng đườ  ng ố ng  bao g ồ m đườ  ng ố ng cho h ệ  th ố ng n ướ  c t ả i l ạ nh, n ướ  c gi ả i nhi ệ t dàn ng ư ng, đầ u  phun ch ữ a cháy t ự   độ ng, h ệ  th ố ng h ọ ng ch ữ a cháy, cu ộ n vòi ch ữ a cháy, nhiên li ệ u l ỏ ng. 1.2 CROSS REFERENCES 1.2 THAM CHI Ế U CHÉO General Comply with the General Requirements  worksection. T ổ ng quát Phù h ợ   p v ớ  i ch ươ  ng  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung  . Related worksections Refer to the following worksections:  Mechanical General Requirements,  Adhesives, Sealants, Fasteners, Fire Stopping, Service Trenching, Acoustic & Vibration Control, Tanks & Vessels,  Pumps, Mechanical Controls,  Mechanical Piping Insulation,  Mechanical Commissioning. Nh ữ ng ch ươ ng liên quan Tham chi ế u đế n các ch ươ  ng sau:  Nh ữ  ng yêu c ầ u chung v ề   c ơ   khí, Keo dán, Ch ấ  t trét kín và Ph ụ  ki ệ n k  ẹ  p ch ặ t, Ch ấ  t ng  ă n cháy, H  ệ  th ố  ng m ươ  ng,  Ki ể  m soát ồ n và rung độ ng, H  ệ  th ố  ng  B ồ n ch ứ  a & Bình ch ứ  a, H  ệ  th ố  ng B ơ  m,  H  ệ  th ố  ng đ  i ề  u khi ể  n c ơ   khí, Cách nhi ệ t đườ  ng ố  ng c ơ   khí, Ch ạ  y th ử   và nghi ệ m thu ph ầ n c ơ   khí. 1.3 STANDARD 1.3 TIÊU CHU Ẩ N General To AS 4041. Valves: Australian or British Standards T ổ ng quát Theo tiêu chu ẩ n AS 4041 Van: Tiêu chu ẩ n Anh ho ặ c Úc 1.4 DESIGN 1.4 THI Ế T K Ế  Performance Base design pressures on 1.5 times -   the maximum hydrostatic head at the location; and/or -   the pump shut off head at the maximum impeller size. Which ever is the greater.  Đặ c tính Áp su ấ t thi ế t k  ế  b ằ ng 1,5 l ầ n -   c ộ t áp th ủ y t  ĩ  nh l ớ  n nh ấ t t ạ i v ị  trí; và/ ho ặ c -   áp l ự c t ắ t b ơ  m v ớ  i kích th ướ  c cánh công tác l ớ  n nh ấ t. L ấ y giá tr  ị  nào l ớ  n h ơ  n. System Provide piping systems complete with all necessary piping, valves, supports, guides, drains, vents, expansion compensation and all fittings necessary for their safe and efficient operation. Installation: Follow the line of walls, ceilings, etc., and include all necessary offsets and arrange to avoid interference with the building or other services regardless of whether or not these aspects are shown on the drawings. Sizing: Allow to modify pipe sizes to meet the performance of this H ệ  th ố ng Cung c ấ  p h ệ  th ố ng tr  ọ n gói v ớ  i t ấ t c ả   đườ  ng ố ng c ầ n thi ế t, van, chi ti ế t treo đỡ  , chi ti ế t d ẫ n h ướ  ng, ố ng thoát n ướ  c, ố ng thông h ơ  i, bù tr  ừ  giãn n ở   và t ấ t c ả  các ph ụ  ki ệ n c ầ n thi ế t để  h ệ  th ố ng ho ạ t độ ng có hi ệ u qu ả  và an toàn. L ắ  p đặ t: Ch ạ y th ẳ ng theo các t ườ  ng, tr  ầ n, … và t ấ t c ả  các thay đổ i cao độ  c ầ n thi ế t và l ắ  p đặ t tránh gây tr  ở   ng ạ i cho toà nhà ho ặ c các h ệ  th ố ng khác không k  ể  r  ằ ng nó đượ  c ho ặ c không đượ  c th ể  hi ệ n trên b ả n v ẽ . Kích th ướ  c: cho phép thay đổ i kích th ướ  c đườ  ng ố ng để   đ áp ứ ng đượ  c công   MECHANICAL PIPING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 2 of 24 of B.29 18 September 2007 specification. su ấ t/ đặ c tính c ủ a tài li ệ u Qui đị nh k  ỹ  thu ậ t này. Plant access General: Make adequate provision for  plant isolation and maintenance. Locate valves and other components in ceilings where they are easily accessible and where access or leaks will not cause inconvenience or risks to occupants, or damage to water sensitive equipment. Connections: Arrange connections to  plant to permit dismantling of the plant without disturbing other pipes and to  permit removal of the plant without removal of the piping. Provide union on at least one side of each screwed valve and screwed pipeline component requiring removal for inspection or maintenance. Make all connections to  plant by one of the following methods: -   Flare compression joints (up to 20mm copper and only where there is no vibration). -   Screwed brass unions (up to 50mm size and for pressures up to 800kPa). -   Bolted flanges (no limitation). Ti ế p c ậ n v ớ i h ệ  th ố ng T ổ ng quát: Ph ả i l ắ  p đặ t sao cho có th ể  cô l ậ  p và b ả o trì cho h ệ  th ố ng. Đị nh v ị  van và các ph ụ  ki ệ n khác trong tr  ầ n nhà n ơ  i mà có th ể  d ễ  dàng ti ế  p c ậ n và s ự  ti ế  p c ậ n và rò r  ỉ  không gây b ấ t ti ệ n hay nguy h ạ i cho nhân viên bên trong, ho ặ c h ư  h ỏ ng cho các thi ế t b ị  d ễ  b ị  h ư  do n ướ  c. Đấ u n ố i: l ắ  p đặ t các đấ u n ố i đế n thi ế t b ị   để  cho phép tháo d ỡ   thi ế t b ị  mà không ả nh h ưở  ng đế n đườ  ng ố ng khác và tháo r  ờ  i thi ế t b ị  mà không c ầ n tháo ố ng. Trang b ị  m ộ t racco t ố i thi ể u ở   m ộ t đầ u c ủ a m ỗ i van n ố i ren và ph ụ  ki ệ n đườ  ng ố ng n ố i ren đ òi h ỏ i ph ả i ki ể m tra ho ặ c  b ả o trì. Th ự c hi ệ n t ấ t c ả  các đấ u n ố i đế n thi ế t b ị  b ằ ng m ộ  trong các ph ươ  ng  pháp sau: -   M ố i n ố i nén lã đầ u ( ố ng đồ ng đườ  ng kính đế n 20mm và ch ỉ  khi không có rung độ ng). -   Racco đồ ng thau n ố i ren (kích th ướ  c đế n đườ  ng kính 50mm và áp su ấ t đế n 800kPa) -    N ố i m ặ t bích b ắ t bulon (không b ị  gi ớ  i h ạ n) 2 QUALITY 2 CH Ấ T L ƯỢ NG 2.1 SAMPLES 2.1 M Ẫ U V Ậ T T Ư  Sample Panels General: Supply a sample panel of all mechanical piping product, valves & accessories used. B ả ng m ẫ u v ậ t t ư   T ổ ng quát: trình duy ệ t m ộ t b ả ng g ắ n các m ẫ u v ậ t t ư  c ủ a t ấ t c ả  các m ẫ u ố ng c ơ   khí, van và ph ụ  ki ệ n s ử  d ụ ng. 2.2 SUBMISSIONS 2.2 TRÌNH DUY Ệ T Shop Drawings Submit drawings and schedules showing the layout and details of the system, including -   location, type, grade and finish of  piping, fittings and pipe supports. B ả n v ẽ  thi công Trình duy ệ t b ả n v ẽ  thi công và b ả ng li ệ t kê th ể  hi ệ n b ố  trí và chi ti ế t c ủ a h ệ  th ố ng, bao g ồ m -   V ị  trí, ch ủ ng lo ạ i, c ấ  p độ  và b ề  m ặ t hoàn thi ệ n ố ng, ph ụ  ki ệ n, và chi ti ế t treo đỡ  . Pipework & fittings Submit product data and type test information on the following, -   Pipework -   Fittings  Đườ ng ố ng và ph ụ  ki ệ n Trình duy ệ t tài li ệ u s ả n ph ẩ m và k  ế t qu ả  th ử  nghi ệ m m ẫ u cho -   đườ  ng ố ng -    ph ụ  ki ệ n Valves General: For each, submit a schedule detailing reference number, valve type, size, manufacturer, manufacturer’s reference and valve tag. Calibrated balancing valves: For each type and size of valve, submit a manufacturer’s calibration chart relating Van T ổ ng quát: M ỗ i lo ạ i van, trình duy ệ t m ộ t b ả ng li ệ t kê th ể  hi ệ n chi ti ế t s ố  tham chi ế u, ch ủ ng lo ạ i van, kích th ướ  c, nhà s ả n xu ấ t, mã s ố  c ủ a nhà s ả n xu ấ t và th ẻ  tên. Van cân b ằ ng có chia độ : cho m ỗ i lo ạ i và c ỡ   van, đệ  trình gi ả n đồ   đị nh c ỡ   t ừ     MECHANICAL PIPING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 3 of 24 of B.29 18 September 2007  pressure drop to fluid flow across the valve opening range. Submit independent test reports giving accuracy and repeatability tolerances. Automatic/dynamic system balancing valves: For each type and size of valve, submit a manufacturer’s report verifying a flow rate accuracy of ±  5% or better is maintained over the selected pressure differential control range. nhà s ả n xu ấ t lien quan tr  ở   l ự c dòng ch ả y qua van ở   ch ế   độ  m ở  . Đệ  trình b ả n  báo cáo độ c l ậ  p đư a ra dung sai chính xác và l ặ  p l ạ i. Van cân b ằ ng t ự   độ ng/ độ ng l ự c: cho m ỗ i lo ạ i và c ỡ   van, đệ  trình báo cáo c ủ a nhà s ả n xu ấ t xác minh sai s ố  5% l ư u l ượ  ng ho ặ c t ố t h ơ  n đượ  c duy trì ở   dãy đ i ề u khi ể n áp su ấ t ho ạ t độ ng thay đổ i. 2.3 QUALIFICATIONS 2.3 N Ă NG L Ự C Examination and testing for qualification of welding and brazing procedures or of welding and brazing personnel shall comply with AS/NZS 3992, OR an approved local authority. Welding and brazing personnel shall supply current & certified certificates demonstrating their skill level. Welding and brazing personnel shall be required to complete a welding and/or  brazing test as applicable which shall be tested by an approved authority using ultrasound or other approved techniques. Welders shall be tested monthly, and report supplied to the Project Manager. Ki ể m tra và th ử  nghi ệ m để  xác đị nh n ă ng l ự c c ủ a th ủ  t ụ c ho ặ c th ợ   hàn thau và hàn thép ph ả i tuân th ủ  tiêu chu ẩ n HO Ặ C đượ  c m ộ t c ơ   quan th ẩ m quy ề n đị a ph ươ  ng đượ  c phê duy ệ t. Th ợ   hàn thau và thép ph ả i trình duy ệ t Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n hi ệ n t ạ i ch ứ ng minh c ấ  p b ậ c th ợ  . Th ợ   hàn thau và thép s ẽ   đượ  c yêu c ầ u th ự c hi ệ n m ộ t cu ộ c ki ể m tra hàn thép và/ ho ặ c hàn thau t ươ  ng thích v ớ  i k  ế t qu ả  hàn s ẽ   đượ  c th ử  nghi ệ m b ở  i m ộ t c ơ   quan th ẩ m quy ề n đượ  c phê duy ệ t b ằ ng cách siêu âm ho ặ c k  ỹ  thu ậ t khác đượ  c  phê duy ệ t. Th ợ   hàn ph ả i đượ  c ki ể m tra hàng tháng, và trình báo cáo cho Giám đố c D ự  án. 3 PIPING 3  ĐƯỜ NG Ố NG 3.1 COPPER PIPING 3.1 Ố NG  ĐỒ NG Pipes Standard: To AS 1432 type B, hard drawn. Ố ng đồ ng Tiêu chu ẩ n: theo tiêu chu ẩ n AS 1432 type B, kéo ngu ộ i. Jointing Select from the following except where a specific jointing method is shown on the drawings or specified elsewhere: -   Silver brazed capillary joints. -   Brass flanges with brass nuts and  bolts. -   Flare compression joints: ≥  20DN nominal size and only where no vibration occurs. -   Proprietary grooved joints. N ố i ố ng Ch ọ n trong các cách sau tr  ừ  khi có m ộ t  ph ươ  ng pháp n ố i đặ c bi ệ t đ ã đượ  c yêu c ầ u trong b ả n v ẽ  ho ặ c đ òi h ỏ i ở   n ơ  i khác: -   Hàn b ạ c cho các m ố i n ố i ố ng mao d ẫ n. -   M ặ t bích thau có bulon và đ ai ố c thau. -   M ố i n ố i nén lã đầ u: đườ  ng kính danh đị nh ≥  20 và ch ỉ   ở   n ơ  i không có rung độ ng. -   M ố i n ố i s ử  d ụ ng ph ụ  ki ệ n cán rãnh nguyên b ộ  mua s ẵ n. Fittings Capillary fittings including adaptor capillary fittings with threaded ends or compression-type connector ends: To AS 3688, of copper or dezincification-resistant copper alloy. Compression fittings including adaptor compression fittings with connector-ends for screwed or capillary joints: To AS 3688, flared type, of copper or Ph ụ  ki ệ n Ph ụ  ki ệ n mao d ẫ n bao g ồ m lo ạ i adapter có đầ u ren ho ặ c đầ u n ố i ki ể u ép: theo tiêu chu ẩ n AS 3688, làm b ằ ng đồ ng ho ặ c h ợ   p kim đồ ng ch ố ng oxy hoá kh ử  k  ẽ m. Ph ụ  ki ệ n ki ể u ép bao g ồ m ph ụ  ki ệ n n ố i adapter ki ể u ép có đầ u n ố i ren ho ặ c n ố i mao d ẫ n: theo tiêu chu ẩ n AS 3688, ki ể u lã đầ u, làm b ằ ng đồ ng ho ặ c h ợ   p   MECHANICAL PIPING The English language version prevails. Ư  u tiên ti ế  ng Anh khi có tranh cãi. Centrepoint Page 4 of 24 of B.29 18 September 2007 dezincification-resistant copper alloy. Unions: Bronze, proprietary manufacture, with ground or accurately machined face joints. Flanges: Brazing metal to AS 2129. Demountable joints: Expand pipes into flanges and braze. kim đồ ng ch ố ng oxy hoá kh ử  k  ẽ m. Racco: đồ ng thi ế c, s ả n xu ấ t nguyên b ộ  mua s ẵ n, có m ố i n ố i có b ề  m ặ t mài ho ặ c gia công chính xác trên máy. M ặ t bích: kim lo ạ i hàn thau theo tiêu chu ẩ n AS 2129. M ố i n ố i tháo l ắ  p: Ố ng kéo dài đế n cu ố i m ặ t bích và hàn thau. Permanent joints Provide brazed slip joints. Provide either capillary fittings, or expand one pipe over the other leaving a minimum clearance and an effective overlap. M ố i n ố i c ố   đị nh Th ự c hi ệ n m ố i n ố i bù tr  ừ  hàn thau. S ử  d ụ ng ho ặ c ph ụ  ki ệ n mao d ẫ n, ho ặ c kéo dài m ộ t ố ng sang ố ng kia t ạ o kho ả ng cách nh ỏ  nh ấ t và m ộ t s ự  g ố i đầ u c ầ n thi ế t. Slip joint overlap table B ả ng giá tr  ị  g ố i đầ u cho m ố i n ố i bù tr  ừ   Nominal pipe size, DN Overlap (mm) Kích th ướ c ố ng danh ngh  ĩ  a Giá tr  ị  g ố i đầ u ≥ 15, < 20 12 ≥  20, < 32 15 ≥  32, < 50 25 ≥  50, < 80 30 ≥  80, < 125 35 ≥  125, < 200 40 3.2 STEEL PIPING 3.2 Ố NG THÉP Pipe for closed systems If water in the system does not come into contact with the atmosphere, provide  pipe to -   AS 1074; -   BS EN 10216-1; -   BS EN 10217-1; -   API 5L; or -   ASTM A53/A53M.  Đườ ng ố ng cho h ệ  th ố ng kín  N ế u n ướ  c bên trong h ệ  th ố ng không ti ế  p xúc v ớ  i khí quy ể n, s ử  d ụ ng ố ng theo tiêu chu ẩ n: -   AS 1074; -   BS EN 10216-1; -   BS EN 10217-1; -   API 5L; or -   ASTM A53/A53M. Pipe for aerated systems If water in the system comes into contact with the atmosphere, provide galvanised  pipe, either seamless, or welded with the weld normalised (eg with ERW process),  pipe to API 5L grade B.  Note that galvanised pipe should not be welded unless it is hot dipped again.  Đườ ng ố ng cho h ệ  th ố ng ố ng h ở    N ế u n ướ  c bên trong h ệ  th ố ng ti ế  p xúc v ớ  i khí quy ể n, s ử  d ụ ng ố ng đ úc tráng k  ẽ m: ho ặ c hàn b ằ ng quá trình bình th ườ  ng hoá (ngh  ĩ  a là quá trình hàn đ i ệ n tr  ở    đ i ệ n ERW), ố ng theo tiêu chu ẩ n API 5L c ấ  p độ  B. L ư u ý r  ằ ng ố ng tráng k  ẽ m không nên hàn tr  ừ  khi s ẽ   đượ  c m ạ  nhúng nóng l ạ i, Jointing General: Select from the following except where a specific jointing method is shown on the drawings or specified elsewhere: -   Black steel pipe: .   Butt welded. .   Welded-on flanges. N ố i ố ng Ch ọ n trong các cách sau tr  ừ  khi có m ộ t  ph ươ  ng pháp n ố i đặ c bi ệ t đ ã đượ  c yêu c ầ u trong b ả n v ẽ  ho ặ c đ òi h ỏ i ở   n ơ  i khác: -   Ố ng thép đ en .   Hàn đấ u đầ u n ố i ti ế  p .   M ặ t bích hàn
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks
SAVE OUR EARTH

We need your sign to support Project to invent "SMART AND CONTROLLABLE REFLECTIVE BALLOONS" to cover the Sun and Save Our Earth.

More details...

Sign Now!

We are very appreciated for your Prompt Action!

x