Arts & Culture

De cuong on tap nhung nguyen ly co ban cua CN Mac Lenin

Description
De cuong on tap nhung nguyen ly co ban cua CN Mac Lenin
Categories
Published
of 22
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Related Documents
Share
Transcript
  Nh ững nguyên lý cơ bả n c  ủ a Ch ủ    Nghĩa Mác –   Lênin HP2 Facebook: V  ô  Th ượ  ng Zu La ĐỀ   CƯƠNG ÔN TẬ P MÔN Nh ững nguyên lý cơ bả n c ủ a Ch ủ   nghĩa Mác –   Lênin HP2 H ọ c thuy ế t giá tr ị  1.   M ộ t h ợ  p tác xã nông nghi ệ p s ả n xu ất đượ  c 50 t ấ n lúa/v ụ , h ọ  bán 5 t ấn để  chi tiêu khác, s ố  còn l ạ i để   ăn. Hỏ i h ợ  p tác xã trên thu ộ c lo ạ i hình kinh t ế  nào?  Đáp án :   Sản xuất tự cấp tự túc (là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm do lao động tạo ra nhằm để thoả mãn trực tiếp nhu cầu của người sản xuất)   2.   M ộ t h ợ  p tác xã nông nghi ệ p s ả n xu ất đượ  c 500 t ấ n lúa/v ụ , h ọ  bán 450 ngàn t ấn để   đầu tư tái sả n xu ấ t m ở   r ộ ng, s ố  còn l ại để   ăn. Hỏ i h ợ  p tác xã trên thu ộ c lo ạ i hình s ả n xu ấ t nào?  Đáp án :  S  ả n xu ấ  t hàng hoá (là ki ể  u t  ổ   ch ứ  c kinh t  ế   mà ở    đó sả n ph ẩm đượ  c s ả n xu ất ra để    trao đổ  i ho ặ c mua bán trên th ị   trườ  ng) 3.   Th ị   trườ  ng có ba ch ủ  th ể  cung c ấ p cùng m ộ t lo ạ i s ả n ph ẩ m, A cung c ấ p 900 s ả n ph ẩ m v ớ  i tr ị  giá 8 USD/SP, B cung c ấ p 50 s ả n ph ẩ m v ớ  i tr ị  giá 7 USD/SP, C cung c ấ p 40 s ả n ph ẩ m v ớ  i tr ị  giá 6 USD/SP. H ỏ i giá tr ị  xã h ộ i c ủ a m ộ t s ả n ph ẩ m?  Đáp án :  8 USD/SP (giá tri xã h ộ i c ủ a m ộ t s ả n ph ẩ  m là giá tr  ị  c ủ a ch ủ  th ể   cung c ấ   p đạ i b ộ  ph ậ n s ả n  ph ẩ  m đó ra xã h ộ i) 4.   Th ị   trườ  ng có b ố n ch ủ  th ể  cung c ấ p cùng m ộ t lo ạ i s ả n ph ẩ m v ớ  i s ố   lượng tương đương nhau. A làm ra m ộ t hàng hóa m ấ t 1 gi ờ  , B m ấ t 2 gi ờ  , C m ấ t 3 gi ờ  , D m ấ t 4 gi ờ  . H ỏ i th ời gian lao độ ng c ầ n thi ết để  làm ra m ộ t s ả n ph ẩ m?  Đáp án : Vì họ cung cấp số lượng sản phẩm tương tương nhau nên áp dụng công thức : (1 + 2 + 3 + 4) : 4 = 2,5 giờ    5.   Ba nhóm th ợ   th ủ  công cùng s ả n xu ấ t m ộ t lo ạ i s ả n ph ẩ m, nhóm th ứ   nh ấ t hao phí cho m ột đơn vị  s ả n ph ẩ m là 3 gi ờ   và làm ra 100 s ả n ph ẩ m; nhóm th ứ   hai là 4 gi ờ   và 200 s ả n ph ẩ m; nhóm th ứ   ba là 5 gi ờ   và 300 s ả n ph ẩ m. H ỏ i th ời gian lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ết để  làm ra m ộ t s ả n ph ẩ m?  Đáp án :  Á   p dụng công thức  [(3x100) + (4x200) + (5 x 300)] : (100+200+300) = 2600 : 600 = 4,333 giờ    6.   Th ời gian lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ết để  s ả n xu ấ t hàng hóa B là 6 gi ờ  , th ờ  i gian s ả n xu ấ t hàng hóa A là 3 gi ờ  . H ỏ i A và B s ẽ   trao đổ i trên th ị   trườ  ng theo t ỷ  l ệ  nào?  Đáp án : 1 hàng hóa B trao đổ  i 2 hàng hóa A 7.   M ột đơn vị  s ả n xu ấ t m ột ngày đượ  c 400 s ả n ph ẩ m v ớ  i t ổ ng tr ị  giá 900 USD. Tính giá tr ị  m ộ t s ả n ph ẩm khi cường độ   lao động tăng hai lầ n?  Đáp án : Khi CĐLĐ tăng 2 lầ n thì giá tr  ị  1 SP v ẫn không đổ  i và b ằ  ng : 9   = 2.25USD 8.   M ột đơn vị  s ả n xu ấ t m ột ngày đượ  c 400 s ả n ph ẩ m v ớ  i t ổ ng tr ị  giá 900 USD. Tính giá tr ị  m ộ t s ả n ph ẩ m khi năng suất lao động tăng hai lầ n?  Đáp án : Khi NSLĐ tăng 2 lầ n thì giá tr  ị  1 SP gi ả m 2 l  ầ n : 9  ×   = 1,125USD 9.   M ột đơn vị  s ả n xu ấ t trong m ột ngày đượ  c 40 s ả n ph ẩ m, giá tr ị  m ộ t s ả n ph ẩ m là 10 USD. Tính giá tr ị  t ổ ng s ả n ph ẩm khi năng suấ t lao động tăng 2 lầ n?  Đáp án : Khi NSLĐ tăng 2 lầ n thì t  ổ  ng giá tr  ị  s ả n ph ẩm không đổ  i và b ằ  ng 40×10 =400    10.   M ột đơn vị  s ả n xu ấ t trong m ột ngày đượ  c 10 s ả n ph ẩ m, giá tr ị  m ộ t s ả n ph ẩ m là 12 USD. Tính giá tr ị  t ổ ng s ả n ph ẩm khi cường độ   lao động tăng  hai l ầ n?  Nh ững nguyên lý cơ bả n c  ủ a Ch ủ    Nghĩa Mác –   Lênin HP2 Facebook: V  ô  Th ượ  ng Zu La  Đáp án : Khi CĐLĐ tăng 2 lầ n thì t  ổ  ng giá tr  ị   SP tăng 2 lầ n và b ằ  ng 10×12 ×2=240    11.   Tháng 6 năm 2000, xí nghiệp A may được 15.000 áo sơ mi, tăng năng suấ t 100% so v ớ  i cùng k  ỳ   năm trước. Bướ  c sang tháng 7 ph ải tăng ca để  k  ị p giao hàng nên xí nghi ệp may được 20.000 áo sơ mi. So sánh năng suất lao độ ng c ủ a xí nghi ệp tháng 7 năm 2000 vớ  i tháng 6 cùng k  ỳ   năm trướ  c?  Đáp án : Tháng 6 năm 2000, xí nghiệp A may được 15.000 áo sơ mi, tăng năng suấ  t 100% so v ớ  i cùng k   ỳ   năm trướ  c => tháng 6 cùng k   ỳ   năm trướ  c s ả n xu ất được : 7.500 áo sơ mi.   năng suất lao độ ng c ủ a xí nghi ệp tháng 7 năm 2000 vớ  i tháng 6 cùng k   ỳ   năm trướ  c là : .7.5 ×100  = 266.67% (hay tăng 8/3 l  ầ n). 12.   Tháng 6 năm 2000, xí nghiệp A may được 15.000 áo sơ mi, tháng 7 phải tăng ca để  k  ị p giao hàng nên xí nghi ệp may được 20.000 áo sơ mi. So sánh cường độ   lao độ ng tháng 7 v ới tháng 6 năm 2000?  Đáp án : CĐLĐ  c ủ a xí nghi ệp tháng 7 năm 2000 so với tháng 6 năm 2000 tăng : .5. ≈  1.33 (l  ầ n) 13.   Do năng suất lao động tăng nên hao phí lao độ ng trên m ộ t s ả n ph ẩ m c ủ a xí nghi ệ p A gi ả m t ừ   2 gi ờ   xu ố ng 1 gi ờ, trong khi đó thời gian lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ế t v ẫ n là 2 gi ờ   (n ế u giá bán = giá tr ị ) thì doanh thu xí nghi ệ p A s ẽ   thay đổ i th ế  nào?  Đáp án : Doanh thu xí nghiệ  p A s ẽ    tăng gấp đôi  (do TGLĐXH cầ n thi ế  t v ẫ  n là 2 gi ờ   (giá bán = giá tr  ị  ) nên giá bán s ẽ    không đổ  i, mà th ời gian hao phí LĐ trên 1 SP giả m 1 n ử  a => t  ổ  ng SP làm ra s ẽ    tăng  g  ấp đôi => doanh thu tăng gấp đôi)   14.   T ổ ng giá c ả   hàng hóa trong lưu thông (G) là 120 t ỷ   đồ ng, t ổ ng giá c ả  hàng hóa bán ch ị u (   ) là 10 t ỷ , t ổ ng s ố  ti ền đế n k  ỳ  thanh toán (   ) là 70 t ỷ , s ố  ti ề n kh ấ u tr ừ   cho nhau (   ) là 20 t ỷ , s ố  l ần lưu chuy ển trung bình trong năm củ a ti ề n t ệ   là 20 vòng. Lượ  ng ti ề n th ự  c t ế   trong lưu thông là 14 tỷ   đồ ng. H ỏ i ph ả i rút b ớt lượ  ng ti ề n m ặt trong lưu thông ra bao nhiêu để  xóa l ạ m phát?  Đáp án : Tổ  ng s ố   ti ề  n c ầ n thi ết cho lưu thông =  − (  +  )+     = −(+)+7  = 8 (t ỷ   đồ ng) S ố   lượ  ng ti ề n th ừ a ph ả i rút b ớt trong lưu thông để  xoá l ạ m phát là : 14  –   8 = 6 (t ỷ   đồ ng)   15.   T ổ ng giá c ả   hàng hóa trong lưu thông (G) là 100 tỷ   đồ ng, t ổ ng giá c ả  hàng hóa bán ch ị u (   ) là 20 t ỷ , t ổ ng s ố  ti ền đế n k  ỳ  thanh toán (   ) là 80 t ỷ , s ố  ti ề n kh ấ u tr ừ   cho nhau (   ) là 30 t ỷ , s ố  l ần lưu chuy ển trung bình trong năm củ a ti ề n t ệ  là 13 vòng. Tính s ố   lượ  ng ti ề n c ầ n thi ết cho lưu thông?  Đáp án : Tổ  ng s ố   ti ề  n c ầ n thi ết cho lưu thông =  − (  +  )+     = −(+)+  = 10 (t ỷ   đồ ng) 16.   Trướ  c kia xí nghi ệ p A làm đượ  c 400 s ả n ph ẩm/ngày, bước vào đợt thi đua, xí nghiệ p t ổ  ch ức tăng ca nên làm ra 900 s ả n ph ẩ m/ngày. Bi ế t giá tr ị  m ỗ i s ả n ph ẩ m là 8 USD. H ỏ i doanh thu c ủ a xí nghi ệp A trong đợt thi đua cao hơn trướ  c kia bao nhiêu?  Đáp án : Doanh thu c ủ a xí nghi ệ  p A trong đợt thi đua cao hơn trướ  c kia (900 x 8USD)  –   (400 x 8USD) = 4000 USD   17.   Hai ngườ  i v ậ n chuy ể n cùng m ộ t lo ạ i s ả n ph ẩ m trên cùng m ột đoạn đườ  ng v ớ  i cách th ứ  c và phương tiện như nhau. A vậ n chuy ển đượ  c 1.000 SP/ngày, B v ậ n chuy ển đượ  c 1.500 SP/ngày. So sánh cường độ   lao độ ng c ủa B đố i v ớ  i A?  Đáp án : C  ường độ   lao độ ng c ủa B cao hơn CĐLĐ củ a A : .5.  = 1,5 (l ầ n) 18.   Trong m ộ t ngày, xí nghi ệ p s ả n xu ấ t 30 s ả n ph ẩ m, giá tr ị  m ỗ i s ả n ph ẩ m là 100 USD. Tính giá tr ị  t ổ ng s ả n ph ẩm khi cường độ   lao động tăng hai lầ n?  Đáp án : Khi CĐLĐ tăng 2 lầ n thì t  ổ  ng giá tr  ị   SP tăng 2 lầ n và b ằ  ng 30×100 ×2=6000    19.   Trong 10 gi ờ  , xí nghi ệ p s ả n xu ấ t 30 s ả n ph ẩ m, giá tr ị  m ỗ i s ả n ph ẩ m là 80 USD. Tính giá tr ị  t ạ o ra trong m ộ t gi ờ    khi cường độ   lao động tăng hai lầ n?  Nh ững nguyên lý cơ bả n c  ủ a Ch ủ    Nghĩa Mác –   Lênin HP2 Facebook: V  ô  Th ượ  ng Zu La  Đáp án : T  ổ  ng giá tr  ị  SP trong 10 gi ờ    khi CĐLĐ tăng 2 lầ n 30×80 ×2=4800   => T  ổ  ng giá tr  ị  SP trong 1 gi ờ    khi CĐLĐ tăng 2 lầ n   = 480USD 20.   Xí nghi ệ p s ả n xu ấ t 20 s ả n ph ẩ m/ngày, giá tr ị  m ỗ i s ả n ph ẩ m là 80 USD. Tính giá tr ị  t ổ ng s ả n ph ẩm khi cường độ   lao động tăng ba lầ n?  Đáp án : Khi CĐLĐ tăng 3 lầ n thì t  ổ  ng giá tr  ị   SP tăng 3 lầ n và b ằ  ng 20×80 ×3=4800    21.   Xí nghi ệ p s ả n xu ấ t 20 s ả n ph ẩ m/ngày v ớ  i t ổ ng giá tr ị  là 900 USD. Tính giá tr ị  m ộ t s ả n ph ẩ m khi năng suất lao động tăng hai lầ n?  Đáp án : Khi NSLĐ tăng 2 lầ n thì giá tr  ị  1 SP gi ả m 2 l  ầ n : 9 ×   = 22,5 USD 22.   Xí nghi ệ p s ả n xu ấ t 20 s ả n ph ẩ m/ngày, giá tr ị  m ỗ i s ả n ph ẩ m là 40 USD. Tính giá tr ị  t ổ ng s ả n ph ẩm khi năng suất lao động tăng hai  l ầ n?  Đáp án : Khi NSLĐ tăng 2 lầ n thì t  ổ  ng giá tr  ị  s ả n ph ẩm không đổ  i và b ằ  ng 20×40 =800    23.   Trong 10 gi ờ  , xí nghi ệ p s ả n xu ất đượ  c 20 s ả n ph ẩ m, giá tr ị  m ỗ i s ả n ph ẩ m là 40 USD. Tính giá tr ị  t ạ o ra trong m ộ t gi ờ    khi năng suất lao động tăng hai l ầ n?    T  ổ  ng giá tr  ị  SP trong 10 gi ờ    khi NSLĐ tăng 2 lầ n 20×40 =800   => T  ổ  ng giá tr  ị  SP trong 1 gi ờ    khi NSLĐ tăng 2 lầ n   = 80USD 24.   Hàng hóa là gì?  Đáp án :  Hàng hóa là s ả n ph ẩ  m c ủa lao độ ng, nó có th ể   tho ả  mãn nh ữ  ng nhu c ầ u nh ất định nào đó củ a con người thông qua trao đổ  i, mua bán. 25.   S ả n xu ấ t hàng hóa là gì?  Đáp án : S  ả n xu ấ  t hàng hoá là ki ể  u t  ổ   ch ứ  c kinh t  ế   mà ở    đó sả n ph ẩm đượ  c s ả n xu ất ra để    trao đổ  i ho ặ c mua bán trên th ị   trườ  ng. 26.   S ả n xu ất hàng hóa ra đờ  i, t ồ n t ại trong điề u ki ệ n nào?  Đáp án : Sản xuất hàng hoá chỉ ra đời, khi có đủ hai điều kiện sau đây : + Th ứ   nh ất : phân công lao độ ng xã h ộ i + Th ứ   hai : s ự   tách bi ệt tương đố  i v ề   m ặ t kinh t  ế   c ủ a nh ững ngườ  i s ả n xu ấ  t.   27.   Đặc trưng củ a s ả n xu ấ t hàng hóa là gì?  Đáp án :   + Thứ nhất : M ục đích của sản xuất hàng hoá không phải để thoả mãn nhu cầu của bản thân mà để thoả mãn nhu cầu của người khác. Sự gia tăng không hạn chế nhu cầu của thị trường là một động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển. + Th ứ   hai : C ạ nh tranh ngày càng gay g ắ t, bu ộ c m ỗi ngườ  i s ả n xu ấ t hàng hoá ph ải năng độ ng trong s ả n xu ấ t - kinh doanh, ph ả i thườ  ng xuyên c ả i ti ế n k  ỹ  thu ậ t, h ợ   p lý hoá s ả n xu ất để   tăng năng suấ t lao độ ng, nâng cao ch ất lượ  ng s ả n ph ẩ m, nh ằ m tiêu th ụ   đượ  c hàng hoá và thu đượ  c l ợ  i nhu ậ n ngày càng nhi ều hơn. Cạnh tranh đã thúc đẩ y l ực lượ  ng s ả n xu ấ t phát tri ể n m ạ nh m ẽ . + Th ứ   ba : S ự  phát tri ể n c ủ a s ả n xu ấ t xã h ộ i v ớ  i tính ch ấ t "m ở  " c ủ a các quan h ệ  hàng hoá ti ề n t ệ  làm cho giao lưu kinh tế, văn hoá giữa các địa phương trong nướ  c và qu ố c t ế  ngày càng phát tri ể n. T ừ   đó tạo điề u ki ện ngày càng nâng cao đờ  i s ố ng v ậ t ch ất và văn hoá củ a nhân dân. 28.   Ưu thế  c ủ a s ả n xu ấ t hàng hóa là gì?  Đáp án : các ý ở câu 27    29.   Giá tr ị  s ử   d ụ ng là gì ?  Nh ững nguyên lý cơ bả n c  ủ a Ch ủ    Nghĩa Mác –   Lênin HP2 Facebook: V  ô  Th ượ  ng Zu La  Đáp án : V  ới tư cách là giá trị  s ử   d  ụ ng, hàng hóa tr  ướ  c h ế  t là “mộ t v ậ t nh ờ   có nh ữ  ng thu ộ c tính c ủ a nó mà th ỏa mãn đượ  c b ấ  t c ứ   m ộ t lo ạ i nhu c ầ u nào c ủa con người” (Nên tham khả o thêm tài li ệ u c ủ a th ầ  y) 30.   Giá tr ị  là gì?  Đáp án :  giá tr  ị  c ủa hàng hoá là lao độ ng xã h ộ i c ủa ngườ  i s ả n xu ấ  t k  ế  t tinh trong hàng hoá, còn giá tr  ị   trao đổ  i ch ẳ  ng qua ch ỉ   là hình thái bi ể  u hi ệ n c ủ a giá tr  ị  hàng hoá. (Nên tham kh ả o thêm tài li ệ u c ủ a th ầ  y) 31.   Thước đo lượ  ng giá tr ị  xã h ộ i c ủa hàng hoá đượ  c tính b ằ ng y ế u t ố  nào?  Đáp án : Th ời gian lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ế  t ( là th ờ  i gian c ầ n thi ết để   s ả n xu ấ  t ra m ộ t hàng hóa trong điề  u ki ện bình thườ  ng c ủ a xã h ộ i, t  ứ  c là v ớ  i m ột trình độ   kĩ thuật trung bình, trình độ  khéo léo trung bình và cường độ   lao độ ng trung bình so v ớ  i hoàn c ả nh xã h ộ i nh ất đị nh) 32.   Lao độ ng c ụ  th ể  là gì?  Đáp án : Là lao động có ích dướ  i m ộ t hình th ứ  c c ụ  th ể   c ủ a nh ữ  ng ngh ề   nghi ệ  p chuyên môn nh ất đị nh.  M  ỗ  i lao độ ng c ụ  th ể   có m ục đích riêng, đối tượng riêng, phương tiện riêng, phương pháp riêng, và kế  t qu ả  riêng. 33.   Lao độ ng tr ừu tượ  ng là gì?  Đáp án : Lao độ ng c ủa ngườ  i s ả n xu ấ  t hàng hoá, n ếu coi đó là sự   hao phí óc, s ứ  c th ầ n kinh và s ức cơ b ắ   p nói chung c ủ a con ng  ườ  i, ch ứ   không k  ể    đế  n hình th ứ  c c ụ  th ể   c ủa nó như thế   nào, thì g  ọi là lao độ ng tr  ừu tượ  ng. 34.   N ăng suất lao độ ng nào ảnh hưởng đế n giá tr ị  hàng hóa?  Đáp án : Năng sụất lao độ ng xã h ộ i   35.   Tác độ ng c ủ a nhân t ố   nào làm thay đổi lượ  ng giá tr ị  c ủ a m ột đơn vị  s ả n ph ẩ m?  Đáp án : Năng sụất lao độ ng    36.   Tăng cường độ   lao động nghĩa là gì?    Đáp án : là tăng sự hao phí lao động trong 1 thời gian lao động nhất định.   37.   S ự   phát tri ể n các hình thái giá tr ị  trong n ề n kinh t ề  hàng hóa bi ể u hi ệ n thông qua nh ữ  ng hình thái c ụ  th ể  nào?  Đáp án : S  ự   phát tri ể  n c ủ a hình thái giá tr  ị  trong n ề  n kinh t  ế    hàng hóa đượ  c bi ể  u hi ệ n qua b ố  n hình thái c ụ  th ể     sau đây :   +  Hình thái giá tr  ị  gi ản đơn hay ngẫ  u nhiên +  Hình thái giá tr  ị   đầy đủ  hay m ở   r  ộ ng +  Hình thái chung c ủ a giá tr  ị   +  Hình thái ti ề  n t  ệ   38.   Trong hình thái gi ản đơn, ngẫ u nhiên c ủ a giá tr ị   “Ví dụ : 1m v ải = 10 kg lúa” theo Mác thì 10 kg lúa đóng vai trò gì cho trao đổ i?  Đáp án : 10kg lúa đóng vai trò là hình thái ngang giá cho trao đổ  i 39.   Trong hình thái gi ản đơn, ngẫ u nhiên c ủ a giá tr ị   “Ví dụ : 1m v ả i = 10 kg lúa” theo Mác thì: 1 mét v ải đóng vai trò gì trong trao đổ i?  Đáp án : 1 mét v ải đóng vai trò là hình thái bi ể  u hi ện tương đố  i c ủ a giá tr  ị   40.   Hình thái đầy đủ , m ở   r ộ ng c ủ a giá tr ị   đượ  c bi ể u hi ệ n c ụ  th ể   như thế  nào?  Đáp án : Giá tr  ị  c ủa 1 hàng hóa đượ  c bi ể  u hi ệ n ở   giá tr  ị  s ử   d  ụ ng c ủ a nhi ều hàng hóa đóng vai trò v ậ t ngang giá chung. T   ỷ  l  ệ   trao đổi đã cố    định, trao đổ  i tr  ự  c ti ế   p hàng l  ấ   y hàng.  Xu ấ  t hi ện sau phân công lao độ ng xã h ộ i lần thứ   I. Là  sự    mở    rộng HTGT giản đơn hay ngẫu nhiên.   41.   Hình thái chung c ủ a giá tr ị   đượ  c bi ể u hi ện như thế  nào?  Đáp án : Giá trị của mọi hàng hóa đều được biểu hiện ở GTSD của một hàng hóa đóng vai trò làm vật ngang giá chung. T   ỷ  l  ệ   trao đổi đã cố    định, trao đổ  i gián ti ế   p. 42.   B ả n ch ấ t c ủ a ti ề n t ệ  là gì?  Nh ững nguyên lý cơ bả n c  ủ a Ch ủ    Nghĩa Mác –   Lênin HP2 Facebook: V  ô  Th ượ  ng Zu La  Đáp án : tiề  n t  ệ  là m ột hàng hoá đặ c bi ệt đượ  c tách ra t  ừ   trong th ế   gi ớ  i hàng hoá làm v ậ t ngang giá chung th ố  ng nh ấ  t cho các hàng hoá khác, nó bi ể  u hi ện lao độ ng xã h ộ i và quan h ệ  gi ữ  a nh ững ngườ  i  s ả n xu ấ  t hàng hoá. 43.   Ch ức năng củ a ti ề n t ệ  là gì?  Đáp án : Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiệ n c ấ t tr  ữ , ti ề n t ệ  th ế  gi ớ  i. 44.   S ố   lượ  ng ti ề n t ệ  c ầ n thi ết cho lưu thông do nhân tố   nào quy đị nh?  Đáp án :  Mác cho r  ằ  ng s ố    lượ  ng ti ề  n t  ệ   cho lưu thông do 3 nhân tố    quy đị nh: + S  ố    lượng hàng hóa lưu thông trên thị   trườ  ng + Giá c ả  trung bình c ủ a hàng hóa + T  ốc độ   lưu thông củ a nh ững đơn vị  ti ề  n t  ệ  cùng lo ạ i. 45.   N ộ i dung c ủ a quy lu ậ t giá tr ị ?  Đáp án : + Theo quy lu ậ t giá tr  ị  , vi ệ c s ả n xu ất và trao đổ  i hàng hoá ph ả i d  ựa trên cơ sở   hao phí lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ế  t. + Trong kinh t  ế   hàng hoá, m ỗi ngườ  i s ả n xu ấ  t t  ự   quy ết định hao phí lao độ ng cá bi ệ t c ủa mình, nhưng  giá tr  ị  c ủ a hàng hoá không ph ải đượ  c quy ết đị nh b ởi hao phí lao độ ng cá bi ệ t c ủ a t  ừng ngườ  i s ả n  xu ấ  t hàng hoá, mà b ởi hao phí lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ế  t. Vì v ậ  y, mu ốn bán được hàng hoá, bù đắ   p được chi phí và có lãi, ngườ  i s ả n xu ấ  t ph ải điề  u ch ỉnh làm cho hao phí lao độ ng cá bi ệ t c ủ a mình  phù h ợ   p v ớ  i m ứ  c chi phí mà xã h ộ i ch ấ   p nh ận đượ  c. + Trao đổi hàng hoá cũng phả i d  ựa trên cơ sở    hao phí lao độ ng xã h ộ i c ầ n thi ết, có nghĩa là trao đổ  i theo nguyên t  ắ  c ngang giá. + S  ự   v ận độ ng c ủ a quy lu ậ t giá tr  ị  thông qua s ự   v ận độ ng c ủ a giá c ả  hàng hoá. Vì giá tr  ị   là cơ sở   c ủ a  giá c ả  , còn giá c ả  là s ự   bi ể  u hi ệ n b ằ  ng ti ề  n c ủ a giá tr  ị, nên trướ  c h ế  t giá c ả  ph ụ  thu ộ c vào giá tr  ị .  Hàng hoá nào nhi ề  u giá tr  ị  thì giá c ả  c ủ a nó s ẽ    cao và ngượ  c l  ạ i. + Trên th ị   trườ  ng, ngoài giá tr  ị  , giá c ả  còn ph ụ  thu ộ c vào các nhân t  ố  : c ạ nh tranh, cung c ầ u, s ứ  c mua c ủa đồ ng ti ề  n. S  ự    tác độ ng c ủ a các nhân t  ố   này làm cho giá c ả  hàng hoá trên th ị   trườ  ng tách r  ờ  i v ớ  i giá tr  ị  và lên xu ố  ng xoay quanh tr  ụ c giá tr  ị  c ủ a nó. S  ự   v ận độ ng giá c ả  th ị   trườ  ng c ủ a hàng hoá  xoay quanh tr  ụ c giá tr  ị  c ủa nó chính là cơ chế   ho ạt độ ng c ủ a quy lu ậ t giá tr  ị . Thông qua s ự   v ậ n độ ng c ủ a giá c ả  th ị   trườ  ng mà quy lu ậ t giá tr  ị  phát huy tác d  ụ ng. 46.   Tác độ ng c ủ a quy lu ậ t giá tr ị ?  Đáp án :   +  Điề  u ti ế  t s ả n xu ất và lưu thông hàng hoá . +  Kích thích c ả i ti ế  n k   ỹ   thu ậ t, h ợ   p lý hoá s ả n xu ấ  t nh ằm tăng năng suất lao động, thúc đẩ   y l  ực lượ  ng  s ả n xu ấ  t xã h ộ i phát tri ể  n. + Th ự  c hi ệ n s ự   l  ự  a ch ọ n t  ự    nhiên và phân hóa người lao độ ng thành k  ẻ    giàu ngườ  i nghèo. 47.   Nhân t ố  nào ảnh hưởng đế n giá c ả  hàng hóa?  Đáp án :   + Giá tr  ị  hàng hóa + C  ạ nh tranh + Quan h ệ  cung c ầ u v ề   hàng hóa + S  ứ  c mua c ủa đồ ng ti ề  n (Giá tr  ị  c ủ a ti ề  n)
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks
SAVE OUR EARTH

We need your sign to support Project to invent "SMART AND CONTROLLABLE REFLECTIVE BALLOONS" to cover the Sun and Save Our Earth.

More details...

Sign Now!

We are very appreciated for your Prompt Action!

x